Mitsubishi Xpander: gián lăn bánh, ưu đãi (10/2022)

30/09/2022

Hình ảnh, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅MPV 7 chỗ Mitsubishi Xpander kèm ưu đãi và giá lăn bánh tháng ✅ 10/2022. Mitsubishi Xpander có mấy màu, đặt hàng bao lâu thì có xe?

Mitsubishi Xpander giá bao nhiêu tháng 10/2022? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Mitsubishi Xpander là mẫu xe SUV lai MPV 7 chỗ cạnh tranh với các đối thủ như Ford Ecosport, Toyota Avanza/Rush, Honda HRV, Suzuki Ertiga/XL7... Trong năm 2021, Xpander bán được đến 13.791 xe, đứng thứ 7 trong top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam.

gia-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Tháng này, Mitsubishi Việt Nam bán xe Xpander với giá như sau:

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER THÁNG 10/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Xpander MT 555 647 636 617
Xpander AT 588 684 672 653
Xpander AT Premium 648 751 738 719
Xpander Cross 688 796 782 763

Màu sắc: Đen, Bạc, Trắng, Nâu

Về thời gian giao hàng: tùy màu, tùy phiên bản

Khuyến mại tháng này

- Bản Xpander MT:  Tặng 01 phiếu nhiên liệu (20 triệu VNĐ).

- Bản Xpander AT:  Tặng 01 camera hành trình (5 triệu VNĐ).

- Bản Xpander Cross:  Tặng 01 camera hành trình + 01 Camera 360.

- Trả góp lãi suất 0% trong 12 tháng đầu tiên

Ghi chú: Giá xe Xpander lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm dân sự...

Trên đây là một vài thông tin và cập nhật các chính sách giảm giá, khuyến mại của Mitsubishi Xpander . Thông tin cụ thể hay cần tư vấn thủ tục trả góp khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý Mitsubishi Việt Nam để biết thêm chi tiết.

Hotline tư vấn:

0904 590 358 - Mr Anh (HÀ NỘI)

0912 834 932 - Mr Thắng (Tây Bắc)

0971 697 666 - Mr Tuấn (Nghệ An)

0912 889 923 - Mr Hiếu (Lâm Đồng- Bình Thuận)

0912 889 923 - Mr Hiếu (Tây Ninh)

0912 889 923 - Mr Hiếu (Bình Dương-Đồng Nai)

0979 997 489 - Mr An (TP HCM)

0902 386 038 - Mr Mẫn (Long An-Miền Tây)

✅Xem chi tiết bản SUV : XPANDER CROSS TRÊN GIAXEOTO

Mitsubishi Xpander facelif ra mắt

Mitsubishi Xpander là mẫu xe Crossover lai MPV 7 chỗ, gầm cao của hãng xe Nhật Bản. Thế hệ Xpander đầu tiên ra mắt tại thị trường Indonesia tháng 8/2017.

mitsubishi-xpander-facelift-ra-mat

Hình ảnh Mitsubishi Xpander facelift ra mắt tại Việt Nam tháng 06-2022 với tạo hình bộ đèn chữ T mới. Xe có 20 điểm mới so với bản 2021. Đối thủ của mẫu xe đa dụng Mitsubishi Xpander là Toyota Avanza, Suzuki Ertiga...

mitsubishi-xpander-cross-ra-mat

Phiên bản Xpander Cross facelift chỉ có thay đổi về nội thất. Xpander Cross chính là đối thủ của Toyota Veloz, Suzuki XL7.

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander

Ngoại thất của Mitsubishi Xpander facelift vẫn giữ được những nét chủ đạo vốn gây được sự phấn khích cho khách hàng. Điểm mới là bộ đèn chữ T, cản trước được làm mới, kích thước xe dài hơn 120mm và mâm xe 17inch mới.

ngoai-that-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Đây là chiếc MPV lai Crossover gầm cao sở hữu ngoại thất được thiết kế theo triết lý Dynamic Shield quen thuộc của Mitsubishi.

dau-xe-mitsubishi-xpander

Hình ảnh chi tiết đầu xe Mitsubishi Xpander mới với calang thiết kế mới chỉ 2 nan cơ bắp. Hốc đèn pha thu gọn lại. Phiên bản Xpander AT Premium có bộ ốp viền crom lại lớn hơn đem đến cảm giác mạnh mẽ ấn tượng hơn.

den-truoc-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Hệ thống đèn vẫn là 3 tầng đèn khác nhau. Trên cùng là dải đèn LED định vị ban ngày tích hợp thêm xi nhan. Phía dưới tạo hình đèn pha dạng chữ T kép khỏe khoắn. Công nghệ vẫn là LED nhưng dạng bóng chiếu đẳng cấp hơn đời cũ. Dưới cùng là đèn sương mù hình tròn.

than-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Còn đây là góc chụp chính diện thân xe Xpander. Kích thước tổng thể của xe là 4595x 1750x 1750 (mm). Chiều dài tổng thể đã tăng 120mm so với đời cũ, nhưng chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên mức 2775 (mm). Khoảng sáng gầm giờ đây là 225 (mm).

mam-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Mâm xe thiết kế mới.

Với bản Premium và Cross, kích thước 17inch. Kích thước mâm xe nâng từ 16 lên 17inch phù hợp với chiều dài và khoảng sáng gầm xe tăng lên. Xpander hiện nay có khả năng lội nước là 400mm, hạn chế được tình trạng ngập lụt trong phố. Trong khi bản AT và MT là 16inch.

guong-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Gương chiếu hậu ngoài

hong-xe-mitsubishi-xpander

Góc chụp hông và đuôi xe

Đuôi xe với thiết kế đơn giản hơn với cụm đèn hậu LED đặt cao gần với trụ D, kết hợp cùng một đường gân chạy dọc đến chân gương chiếu hậu. Cản sau được làm mới bệ vệ hơn Xpander cũ. Đèn phản quang được đặt dọc tạo cảm giác cao lớn. Ngoài ra đời mới còn được bổ xung cảm biến lùi.

den-hau-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Cụm đèn hậu công nghệ LED

Đèn hậu cũng được tạo hình dải chiếu sáng hình chữ T tương xứng với bộ đèn trước.

Nội thất, tiện nghi xe Mitsubishi Xpander

Điểm mới của Xpander facelift là bộ ghế được phối 2 màu. Phiên bản Xpander AT Premium hàng ghế da được phối 2 tông màu đen-nâu. Còn bản Xpander Cross sở hữu bộ ghế đen-xanh thể thao.

khoang-lai-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Khoang lái Xpander mới

Theo như công bố của Mitsubishi, Xpander mới vẫn được bố trí ghế da nhưng sẽ giảm hấp thụ nhiệt khi trời nắng, giúp xe đỡ mùi hơn. Khoang lái cũng có điểm mới là có thêm bệ tỳ tay trung tâm, giúp lái xe đỡ mỏi.

noi-that-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Hình ảnh toàn cảnh nội thất xe Mitsubishi Xpander tại Việt Nam.

Taplo xe nay đã được bọc da xịn thay cho nhựa giả da đời cũ. Các chỉ khâu cũng là chỉ thật. 

vo-lang-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Vô lăng dạng 3 chấu gật gù tùy chỉnh vốn khá hiếm trong phân khúc. Ngoài ra, vô lăng mới có cảm giác đánh lái nhẹ hơn và trả lái nhanh hơn các dòng xe đời cũ.

dong-ho-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Đồng hồ

Hàng ghế thứ 2 có thể trượt, ngả để tạo sự thoải mái cho hành khách khi ngồi. Có điều chưa có tựa đầu cho vị trí ghế giữa. Hàng ghế thứ 2 có thể gập phẳng để tạo không gian để đồ lớn hơn. Do kích thước xe không lớn nên bố trí ghế là điểm mà khách hàng quan tâm nhất đối với nội thất của mẫu xe này.

tien-nghi-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Xpander facelift mới có thêm tiện nghi 

Tiện nghi của xe không thật sự ấn tượng như ngoại thất. Một vài chi tiết trang trí kim loại, ốp gỗ trên bảng táp lô, cửa xe và một màn hình LCD dùng cho hệ thống thông tin giải trí.

man-hinh-giai-tri-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Màn hình giải trí trung tâm kích thước lớn 9 inch

Màn hình giải trí trung tâm chỉ có trên phiên bản Xpander 1.5AT kích thước được nâng lên từ 7 thành 9 inch. Có hỗ trợ Apple Car/Android Auto. Phiên bản Xpander 1.5MT chỉ có đầu CD thường.

cua-gio-dieu-hoa-xe-mitsubishi-xpander

Xpander bố trí 4 cửa gió trên nóc cho 2 hàng ghế sau

Hệ thống điều hòa được thay đổi từ chỉnh bằng núm xoay sang nút bấm. Nút Maxcool được bổ xung để làm lạnh nhanh khi mới vào xe trong thời tiết nắng nóng gay gắt.

phanh-tay-dien-tu-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Xpander facelift mới có thêm phanh tay điện tử

Phanh tay điện tử trên Xpander facelift còn tích hợp cả tính năng giữ phanh tự động AutoHold có thể kích hoạt trên đường bằng hay mớm dốc. Mitsubishi bố trí thêm 2 cổng sạc ở phía sau bệ tỳ tay hàng ghế trước, trong đó có 1 cổng là chân sạc type C

Động cơ, vận hành xe

dong-co-xe-mitsubishi-xpander

Động cơ xe là xăng, dung tích nhỏ gọn 1.5L công nghệ hút khí tự nhiên, công suất 103 mã lực, momen xoắn 141Nm và đi kèm hộp số tay 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Tất cả các phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước tiêu chuẩn. Nếu so với Toyota Avanza thì sức mạnh động cơ của Xpander là tương đương.

can-so-xe-mitsubishi-xpander-facelift

Hộp số của phiên bản Xpander 1.5AT. Hộp số chỉ là dạng 4 cấp. Mức tiêu hao nhiên liệu của Xpander theo công bố là 6.2L/100km đường hỗn hợp.

An toàn xe Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander có những trang bị an toàn như: phanh đĩa trước/phanh tang trống sau, 2 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, trợ lực phanh BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và cân bằng điện tử. Phiên bản tự động có thêm camera lùi và Cruise Control.

Mitsubishi Xpander Cross có gì khác?

Xpander Cross - “phiên bản SUV” ra mắt với ba phiên bản khác nhau, bao gồm hai phiên bản sử dụng hộp số sàn và hộp số tự động, cùng một phiên bản cao cấp đi kèm gói trang bị phụ kiện Package AT.

ngoai-that-mitsubishi-xpander-cross

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross

Những điểm khác biệt của Xpander Cross so với bản thường là bộ vành 17inch thiết kế mới; vòm bánh xe có thêm ốp nhựa đen; cản trước, cản sau và ốp hông góc cạnh hơn; cụm đèn pha LED góc cạnh và phân tầng; có thêm giá nóc thể thao.

kich-thuoc-xe-mitsubishi-xpander-cross

Xpander Cross có kích thước lớn hơn một chút, với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.500 x 1.800 x 1.750 mm. Đáng chú ý, khoảng sáng gầm xe nâng lên 225 mm.

noi-that-mitsubishi-xpander-cross

Nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross không có nhiều điểm khác biệt so với phiên bản thường.

Thông số kỹ thuật và màu xe Mitsubishi Xpander tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật của Xpander (MPV) và Xpander Cross (SUV) như sau:

Thông số kỹ thuật Xpander MT Xpander AT Premium Xpander Cross
Kiểu xe, số chỗ ngồi MPV 7 chỗ MPV 7 chỗ MPV 7 chỗ
Nguồn gốc Lắp ráp Nhập khẩu Indo Nhập khẩu Indo
Kích thước DxRxC (mm) 4.575x 1.750x 1.730 4.595x 1.750x 1.750 4.500x 1.800x 1.750
Chiều dài cơ sở (mm) 2775 2775 2775
Khoảng sáng gầm (mm) 205 225 225
Bán kính vòng quay (m) 5,2  5,2 5,2
Động cơ Xăng; 1.5L MIVEC; i4 DOHC Xăng; 1.5L MIVEC; i4 DOHC Xăng; 1.5L MIVEC; i4 DOHC
Dung tích động cơ 1499 cc 1499cc 1499 cc
Công suất cực đại (Ps/rpm) 104/ 6000 104/ 6000 104/ 6000
Mô-men xoắn cực đại 141/ 4000 141/ 4000 141/ 4000
Hộp số 5MT 4AT 4AT
Dẫn động FWD FWD FWD
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,2 (l/100km) 6,3 (l/100km) 6,3 (l/100km)
Lốp xe 195/65 R16 205/55 R17 205/55 R17
Bình xăng 45L 45L 45L

- Màu ngoại thất: Trắng, Bạc, Nâu, Đen

Cập nhật thông tin mới nhất về Mitsubishi Xpander

Doanh số Xpander rất tốt trong đầu năm 2022

Trong bối cảnh xuất hiện thêm đối thủ Toyota Veloz/Avanza mới, Xpander vẫn duy trì được vị trí thống lĩnh trong phân khúc MPV cỡ nhỏ. Trong 5 tháng đầu năm 2022, doanh số của Xpander vẫn rất tốt, đạt 7500 xe (trung bình 1500 xe/tháng), đứng thứ 5 trong top 15 xe bán chạy nhất Việt Nam.

✅ Xem thêm: GIÁ XE MITSUBISHI 2022

TIN MỚI

  • BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    05/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    03/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    30/09/2022