Các loại xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ

28/08/2020

Cùng điểm qua các loại xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ tại Việt Nam trong năm 2020. Đánh giá ưu nhược điểm của từng loại xe. Cập nhật giá lăn bánh tháng 09/2020 mới nhất trong điều kiện giảm lệ phí trước bạ 50% chính thức có hiệu lực

Kia Morning

Mẫu xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ nhất Việt Nam hiện nay nhiều người nghĩ ngay đến Kia Morning. Là mẫu xe đầu tiên do Kia Trường Hải lắp ráp, ra mắt từ năm 2008, mẫu xe này nhanh chóng được người tiêu dùng Việt nam ưa chuộng. Đối thủ chính của dòng xe này là Hyundai I10, Chevrolet Spark. Hiện có 05 phiên bản Morning được phân phối tại Việt nam với 2 động cơ 1.0L và 1.25L cùng hộp số sàn 5MT và tự động 4AT. Kích thước Dài x Rộng x Cao: 3595 x 1595 x 1490(mm); chiều dài cơ sở 2385mm; khoảng sáng gầm 152mm; bán kính vòng quay 4,9m.

Ưu điểm: Giá thành rẻ, lại được giảm LPTB 50% do là xe lắp ráp. Option đầy đủ với ghế da; điều hòa tự động; đầu DVD có định vị GPS; vô lăng trợ lực điện EPS;  đèn pha tự động Projector, đèn LED ban ngày; đèn sương mù thấu kính; cụm đèn hậu dạng LED; đèn phanh trên cao; Mâm xe thể thao 4 chấu kép 15inch bắt mắt

Nhược điểm: chậm thay đổi mẫu mã, nội thất chật chội

gia-xe-kia-morning-s-2018-2019

Xem chi tiết: KIA MORNING

BẢNG GIÁ XE KIA MORNING THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Morning Standard MT 299 342 339 321
Morning Standard AT 339 384 381 363
Morning Deluxe 355 401 398 380
Morning Luxury 393 442 438 420

Chương trình khuyến mại: 01 năm hảo hiểm thân vỏ xe.

Hyundai Grand i10

Không thể không nhắc đến Hyundai Grand I10 trong danh sách các loại xe ô tô 4,5 chỗ giá rẻ tại Việt Nam hiện nay. Hyundai I10 (sedan và hatchback) 2020 lắp ráp ra mắt từ tháng 7/2017 với 2 phiên bản động cơ 1.0L (66Hp) và 1.2L (87Hp), đi kèm hộp số sàn và số tự động. Ngoại thất được thiết kế hợp lý hơn, nhất là bản i10 sedan. Nội thất khá đầy đủ với chìa khóa thông minh starstop, ngăn mát, gương chống chói, màn hình DVD (bản AT) cùng bị hệ thống bản đồ định vị dẫn đường chính hãng. Phiên bản i10 1.2AT hatchback còn có thêm cân bằng điện tử. I10 thích hợp cho nhu cầu đi lại của gia đình nhỏ, chạy taxi, uber, grap.

Ưu điểm: Nhiều option, nhiều phiên bản (sedan và hatchback) lựa chọn, nội thất rộng rãi hơn các đối thủ. Cốp xe (bản sedan) rộng chở đồ thoải mái

Nhược điểm: hay hao dầu, cột lái kêu lục cục lọc cọc như gà kêu (nên i10 bị gọi là Gà), bản số sàn vào số lùi đôi khi khó

gia-xe-hyundai-i10

Xem chi tiết khuyến mại và giá lăn bánh: HYUNDAI i10

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Grand i10 hatchback 1.2 MT base 325 370 366 348
Grand i10 hatchback 1.2 MT 364 411 407 389
Grand i10 hatchback 1.2 AT 388 436 432 414
Grand i10 sedan 1.2 MT base 344 390 386 368
Grand I10 sedan 1.2 MT 384 432 428 410
Grand I10 sedan 1.2 AT 408 457 453 435

Xe có 6 màu: trắng, cam, bạc, đỏ, vàng cát và xanh dương.

Toyota Wigo facelift

Đại diện của Toyota là mẫu xe 5 chỗ giá rẻ Toyota Wigo. Được phân phối tại Việt Nam từ đầu quý 3/2018, Toyota Wigo nhanh chóng được thị trường đón nhận, trở thành đối thủ khó nhằn cho 2 ông vua phân khúc A là Hyundai I10, Kia Morning. Xe có kích thước 3.660 x 1.600 x 1.520 mm, chiều dài cơ sở 2455mm, động cơ 1.2L công suất 88Hp, hộp số sàn 5MT và tự động 4AT

- Ưu điểm: giá rẻ, thương hiệu Toyota, động cơ bền bỉ, tiết kiệm xăng

- Nhược điểm: Ít option hơn I10, phụ tùng thay thế đắt, không được hỗ trợ LPTB do là xe nhập khẩu.

- Màu sắc: Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xám, Đen

gia-xe-toyota-wigo

Xem chi tiết: TOYOTA WIGO 2020

BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Wigo 1.2MT 352 419 412 394
Wigo 1.2AT 384 455 447 429

Xe có 6 màu: Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xám, Đen, Vàng

Khuyến mãi: 40 triệu đồng

Chevrolet Spark

Cho dù sắp bị khai tử tại Việt Nam nhưng mẫu xe 4, 5 chỗ giá rẻ Chevrolet Spark vẫn cần phải được nhắc đến. Được định hình phục vụ nhu cầu đi lại của các gia đình và các cá nhân doanh nghiệp kinh doanh chạy khách. Số chỗ ngồi đăng ký là 5 chỗ và xe có 6 màu có thể lựa chọn: Đỏ, Trắng, Vàng, Xanh, Xám, Bạc. Phiên bản Spark 2019 ra mắt vào tháng 9/2017 có chút thay đổi về kích thước, nội và ngoại thất.

gia-xe-chevrolet-spark-2018-2019-bao-nhieu

Xem thêm: CHEVROLET SPARK

Giá xe Spark Van (Spark Duo): 299.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Spark LS 359.000.000 VNĐ

Giá xe Chevrolet Spark LT (số sàn): 389.000.000 VNĐ

Khuyến mại, giảm giá tháng này: 40-60 triệu VNĐ.

Vinfast Fadil

Mẫu xe giá rẻ nhất của Vinfast là Fadil ra đời dựa trên nền tảng của Chevrolet Spark. Có 2 cấu hình xe là Fadil Standard và Fadil Plus đều sử dụng động cơ xăng 1.4L kèm hộp số tự động CVT. Nếu so với Chevrolet Spark thì Vinfast Fadil có ngoại thất bắt mắt hơn. Nội thất và tiện nghi của Fadil cũng được đánh giá là phun phè phè.

vinfast-fadil-gia-bao-nhieu

Xem chi tiết: VINFAST FADIL

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Fadil Base 414,9 465 461 443
Fadil Plus 449 501 496 478
Fadil Luxury 491,9 547 542 524

 

Màu xe: Trắng, Đỏ, Bạc, Cam, Xám, Xanh

Khuyến mãi:

- Miễn lãi xuất 2 năm cho khách hàng trả góp.

- Giảm giá từ 41-49 triệu cho khách trả thẳng.

- Hỗ trợ thuế trước bạ (trừ vào giá xe)

Suzuki Celerio

Suzuki Celerio cũng là một mẫu xe hatchback hạng A, xếp trong danh sách các loại xe ô tô 4,5 chỗ giá rẻ nhất hiện nay tại Việt Nam. Suzuki Celerio sở hữu ngoại hình của một mẫu xe đô thị hiện đại với kích thước nhỏ gọn, 3.600x1.600x1.540 mm, chiều dài cơ sở 2.425 mm, khoảng sáng gầm xe 145 mm. Động cơ I3 dung tích 1.0 lít, công suất tối đa 68 mã lực và mô-men xoắn cực đại 89 Nm, tích hợp công nghệ tự động tắt máy khi dừng xe. Hệ dẫn động cầu trước kết hợp cùng hộp số tự động hoặc hộp số sàn. Celerio chỉ mất 1 lít nhiên liệu để hoàn thành quãng đường 20 km, tương đương 5 lít/100 km.

gia-xe-suzuki-celerio

Chi tiết về dòng xe Suzuki giá rẻ tại đây: SUZUKI CELERIO

BẢNG GIÁ XE CELERIO THÁNG 09/2020 (triệu đồng)
Phiên bản xe Celerio 1.0 MT Celerio 1.0 CVT
Giá niêm yết 329 359
Khuyến mại call call
Giá xe Celerio lăn bánh tham khảo(*)
Hà Nội 393 427
TPHCM 378 411
Các tỉnh 369 402

Màu xe: Xanh, Đỏ, Bạc, Trắng

Chương trình khuyến mại, giảm giá trong tháng này: 10 triệu đồng

Mitsubishi Mirage

Một mẫu xe 05 chỗ giá rẻ đáng quan tâm là Mirage hatchback. Đây thực chất là một mẫu xe hạng A nhưng giá rất rẻ, cho nên nó cạnh tranh luôn với Kia Morning, Hyundai I10 hatchback, Toyota Wigo. Xe dùng đọng cơ dung tích khiêm tốn 1.2 lít DOHC MIVEC (3 xylanh) cho công suất cực đại 78PS/600rpm, momen xoắn cực đại 100Nm/4000rpm. Mẫu xe này có 2 bản số sàn và số tự động vô cấp CVT cùng 7 màu xe để khách hàng có thể lựa chọn.

Ưu điểm: Kích thước rộng rãi, nội thất và cốp sau rộng

Nhược điểm: Ít hàng, giá cao (do thuộc phân khúc A)

gia-xe-mitsubishi-mirage

Chi tiết : MITSUBISHI MIRAGE

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI ATTRAGE THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Mirage 1.2 CVT Eco 395,5 468 460 442
Mirage 1.2 CVT 442,5 521 512 494

Màu xe: Vàng, đỏ, xanh, tím, trắng, xám, bạc

Khuyến mại, giảm giá: thẻ xăng trị giá 10-20 triệu đồng.

Mitsubishi Attrage

Attrage chính là phiên bản sedan của dòng Mirage, nhằm cạnh tranh với các đối thủ như Kia Soluto, Toyota Vios, Honda City...Bản số sàn với ghế nỉ, đầu CD, điều hòa chỉnh tay. Bản tự động CVT có ghế da, chìa khóa thông minh, đầu DVD, điều hòa tự động. Cả 2 đều chung hệ thống an toàn 2 túi khí trước, phanh ABS-EBD

Ưu điểm: Kích thước rộng rãi, nội thất và cốp sau rộng

Nhược điểm: Ít hàng, giá cao (do thuộc phân khúc B)

gia-xe-mitsubishi-attrage

Chi tiết : MITSUBISHI ATTRAGE

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI ATTRAGE THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Attrage 1.2 MT 370 440 433 423
Attrage 1.2 CVT 454 535 526 508

Màu: Đỏ, Trắng, Xám

Khuyến mãi: trừ 50% lệ phí trước bạ vào giá trên; bộ phụ kiện trị giá 10 triệu VNĐ

Honda Brio

Một mẫu xe oto giá rẻ vừa về Việt Nam là Honda Brio. Honda Brio là mẫu xe hatchback hạng nhỏ (A) vốn đã xuất hiện tại triển lãm ô tô VMS 2018. Xe sử dụng động cơ dung tích 1.2L, công suất tối đa 90Ps. Hộp số sàn 5MT hoặc tự động CVT. Kích thước xe Honda Brio là 3.815 x 1.680 x 1.485 (mm); chiều dài cơ sở 2405mm. Brio đã bị khai tử tại Ấn Độ nhưng tại Đông Nam Á nó lại bán khá chạy. Ưu điểm của Brio là nhiều option, thiết kế ngoại thất đẹp. Nhược điểm là giá bán hơi cao

honda-brio-gia-bao-nhieu

Chi tiết: HONDA BRIO 2020

BẢNG GIÁ XE HONDA BRIO THÁNG 09/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Honda Brio G 418 489 471 462
Honda Brio RS 448 527 509 500
Honda Brio RS (2 màu) 452 531 513 504

Màu xe: Trắng, Bạc, Đỏ, Vàng (2 màu), Cam (2 màu), Đỏ cá tính (2 màu)

Chương trình khuyến mại: 01 phiếu mua hàng trị giá 7.000.000 VNĐ/xe, có thể quy đổi thành mua bảo hiểm thân vỏ, mua phụ kiện, sử dụng dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hoặc làm dịch vụ.

Trên đây là các loại xe ô tô 4-5 chỗ giá rẻ đang bán hoặc sắp về Việt Nam trong năm 2019. Để có thông tin tư vấn chính xác nhất của từng dòng xe, vui lòng liên hệ với các đại lý xe ô tô các hãng để có thông tin chi tiết nhất.

✅Xem thêm:  Những mẫu xe ô tô 7 chỗ giá rẻ

TIN MỚI

  • Giá xe tải ben
    Giá xe tải ben

    24/09/2020

  • Giá xe tải Thaco Trường Hải
    Giá xe tải Thaco Trường Hải

    23/09/2020

  • Thuế nhập khẩu ô tô
    Thuế nhập khẩu ô tô

    17/09/2020

  • Hyundai An Khánh
    Hyundai An Khánh

    16/09/2020

  • Giá xe BMW
    Giá xe BMW

    15/09/2020

  • Giá xe Lexus
    Giá xe Lexus

    15/09/2020

  • Giá xe ô tô Kia
    Giá xe ô tô Kia

    15/09/2020

  • Giá xe Maserati
    Giá xe Maserati

    15/09/2020