Mini Cooper Clubman 2023: thông số, giá lăn bánh (01/2023)

10/01/2023

Hình ảnh chi tiết, ✅ thông số kỹ thuật và đánh giá xe ✅ Mini Cooper Clubman 2023. Mini Cooper Clubman giá lăn bánh bao nhiêu tháng ✅ 01/2023 tại Việt Nam? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Giới thiệu về Mini Cooper Clubman

Mini Clubman là dòng xe cỡ nhỏ 05 chỗ kiểu hatchback được thiết kế bởi BMW và bán ra với thương hiệu Mini. Thế hệ đầu tiên của mẫu xe Mini Clubman được ra mắt vào năm 2007 và thế hệ thứ 2 được ra mắt vào năm 2016 - nay. Mini Clubman 2023 thuộc thế hệ thứ 2 của dòng xe này.

Mini-Cooper-Clubman-tong-the-ngoai-that

Mini Cooper Clubman 2023

Thaco Trường Hải là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng mẫu xe Mini Cooper Clubman này.

Mini Cooper Clubman 2023 giá lăn bánh bao nhiêu tại Việt Nam tháng 01/2023? Đặt hàng bao lâu có xe?

Mini Cooper Clubman 2023 hiện đang được bán ra với 6 phiên bản trong đó 03 phiên bản của cấu hình S và 3 phiên bản của cấu hình JCW.

Mini-Cooper-Clubman-gia-xe

Tháng này, giá bán xe Mini Clubman 2023 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE MINI COOPER CLUBMAN THÁNG 01/2023 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Mini Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2.629 2.975 2.922 2.904
Mini Cooper S Clubman (Cao cấp) 2.669 3.019 2.966 2.948
Mini Cooper S Clubman (Chester) 2.649 2.997 2.944 2.926
Mini Cooper JCW Clubman (Tiêu chuẩn) 3.109 3.512 3.450 3.432
Mini Cooper JCW Clubman (Chester) 3.139 3.552 3.489 3.471
Mini Cooper JCW Clubman ALL4 Cập nhật      

Khuyến mãi: Liên hệ trực tiếp

Giao hàng: Tháng 01/2023

Lưu ý: Giá xe Mini Cooper Clubman 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như thuế trước bạ ( 10-12% với xe CBU); tiền biển, phí đường bộ, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

Liên hệ hãng xe:

0984.58.11.59 - Hotline (Miền Bắc)

✅Xem thêm: MINI COUNTRYMAN

Ngoại thất Mini Cooper Clubman

Mini-Clubman-ngoai-that

Tổng thể ngoại thất Mini Cooper Clubaman

Mini Cooper Clubman có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.266x1.880x1.441 mm chiều dài cơ sở đạt 2.670 mm. Điểm nhấn trên đầu xe là tem trang trí trên nắp ca-pô màu đen, trắng hoặc bạc.

Mini-Cooper-Clubman-dau-xe

Phần đầu xe Mini Clubman 2023

Clubman sử dụng hệ thống đèn LED thích ứng. Cụm đèn pha LED ma trận, ánh sáng sẽ được gia tăng hiệu quả chiếu sáng khi bật chế độ đèn chiếu xa. Hệ thống camera phía trước tích hợp trên gương hậu sẽ phát hiện các phương tiện đang tới và tự động bật/ tắt một hoặc vài bóng trong số 4 bóng đèn pha. Tính năng này giúp giảm chói mắt cho những người tham gia giao thông khác.

Mini-Cooper-Clubman-luoi-tan-nhiet

Cận cảnh lưới tản nhiệt Mini Clubman

Lưới tản nhiệt hình lục giác bo tròn kích thước lớn, viền mạ chrome sáng bóng. Phía dưới là khe hút gió hình thang. Đèn sương mù LED hình tròn được đặt thấp ở hai bên đầu xe.

Mini-Cooper-Clubman-than-va-hong-xe

Phần thân và hông xe Mini Cooper Clubman 2023

Mini Clubman được trang bị đèn chào mừng với logo Mini tiêu chuẩn. La zăng đa chấu, kích thước 18 inch kiểu Multiray. Tùy chọn thiết kế la zăng.

Mini-Cooper-Clubman-duoi-xe

Phần đuôi xe Mini Cooper Clubman

Phía sau xe, cụm đèn hậu LED với đồ họa Union Jack đặc trưng của thương hiệu Anh Quốc. Bao xung quanh đèn là đường viền màu đen Piano. Cửa hậu vẫn kiểu mở sang hai bên truyền thống. Tay nắm cửa mạ chrome. Hệ thống xả kép hình tròn viền mạ chrome.

Nội thất Mini Cooper Clubman

Mini-Cooper-Clubman-khoang-lai

Khoang lái Mini Cooper Clubman

Bước vào trong cabin, nội thất của Mini Cooper Clubman được nâng cấp theo phong cách tối giản nhưng vẫn đem lại cảm giác cổ điển, sang trọng và thanh lịch.

Mini-Cooper-Clubman-vo-lang

Vô lăng 3 chấu

Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng. Lẫy chuyển số phía sau tay lái. Chìa khóa thông minh Comfort Access. Gương chiếu hậu bên trong xe chống chói tự động. Gạt mưa tự động.

Mini-Cooper-Clubman-man-hinh-trung-tam

Màn hình thông tin giải trí

Màn hình thông tin giải trí được tinh chỉnh gọn gàng hơn, kích thước 6.5 inch và có núm xoay điều khiển, hỗ trợ kết nối Apple Carplay không dây.

Mini-Cooper-Clubman-dong-ho-ky-thuat

Bảng đồng hồ kỹ thuật

Phía sau vô lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật được nâng cấp, khác hoàn toàn so với thiết kế trên bản tiền nhiệm. Đây là nâng cấp đáng chú nhất trong khoang cabin. Kích thước 5 inch, cung cấp các thông tin về tốc độ, mức nhiên liệu, hướng dẫn điều hướng...

Mini-Cooper-Clubman-tap-lo

Bảng táp lô Mini Clubman

Bảng táp lô được trang trí bởi một đường viền giả vân cùng tone màu. Cửa gió điều hòa hình tứ giác, đặt thẳng. Cần số thiết kế đơn giản.

Mini-Cooper-Clubman-can-so

Cần số Mini Cooper Clubman

Mini-Cooper-Clubman-tap-pi

Táp pi Mini Cooper Clubman

Tay nắm cửa bên trong xe có đèn nền vè bề mặt nội thất mang lại những cảm giác thú vị. Đáng chú ý là hệ thống đèn nội thất tự động thay đổi chiếu sáng 12 màu sắc trong điều kiện ánh sáng thay đổi. Đây là một trong số tùy chọn tinh tế, quyến rũ cho khách hàng lựa chọn.

Mini-Cooper-Clubman-he-thong-am-thanh

Hệ thống âm thanh Mini Cooper Clubman

Hệ thống âm thanh HiFi Harman Kardon 12 loa, công suất 360 Watt. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Mini-Cooper-Clubman-ghe-chinh-dien

Ghế chỉnh điện

Mini-Cooper-Clubman-ghe-ngoi-khoang-lai

Ghế ngồi khoang lái Mini Cooper Clubman 2023

Ghế ngồi bọc da Leatherette màu đen là trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn bọc da Chester màu nâu. Ghế trước thiết kế thể thao, có tính năng chỉnh điện và nhớ vị trí cho ghế người lái.

Mini-Cooper-Clubman-cua-gio-dieu-hoa

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2

Mini Cooper Clubman 2023 được trang bị cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay riêng cho hàng ghế thứ 2.

Mini-Cooper-Clubman-ghe-ngoi-khoang-hanh-khach

Khoang hành khách Mini Cooper Clubman

Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40

Mini-Cooper-Clubman-khoang-hanh-ly

Khoang hành lý Mini Clubman

Mini Cooper Clubman sở hữu khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 360 lít và sẽ tăng lên 1.250 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Động cơ, vận hành và an toàn xe Mini Cooper Clubman

Mini Cooper Clubman tùy chọn động cơ tương với 2 cấu hình S và JCW

- Phiên bản Mini Cooper S Clubman sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 192 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 280 Nm tại 1.350-4.600 vòng/ phút. Đi kèm hộp số 7 cấp ly hợp kép Steptronic và dẫn động cầu trước. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 7.2s. Tốc độ tối đa 228 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 5.5-5.7 lít/ 100km. Khí xả CO2 trung bình 125-129 g/km.

- Phiên bản Mini Cooper JCW Clubman sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 306 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm. Đi kèm hộp số 8 cấp ly hợp kép Steptronic và dẫn động cầu trước. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.9s. Tốc độ tối đa 250 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình 7.0 lít/ 100km. Khí xả CO2 trung bình 175 g/km.

Mini-Cooper-Clubman-hong-xe

Mini Cooper Clubman sở hữu hệ thống treo thích ứng cho phép tùy chỉnh độ cứng/ mềm. Chức năng lựa chọn chế độ vận hành. Hệ thống hỗ trợ vào cua linh hoạt Performance Control.

Mini-Cooper-Clubman-nap-ca-po

Mini Clubman 2023 được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước và túi khí rèm cửa

- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control

- Hệ thống ổn định thân xe điện tử

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe  Parking assistant tích hợp camera lùi

Thông số kỹ thuật Mini Cooper Clubman

Thông số kỹ thuật Mini Cooper S Clubman Mini Cooper JCW Clubman
Kích thước DxRxC (mm) 4.266x1.880x1.441 4.266x1.880x1.441
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.553 1.553
Động cơ Xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo Xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo
Hộp số 07 cấp ly hợp kép Steptronic 08 cấp ly hợp kép Steptronic
Công suất tối đa (PS) 192 306
Mô mem xoắn cực đại (Nm) 280 450
Tăng tốc 0-100km/h (s) 7.2 4.9
Tốc độ tối đa (km/h) 228 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.2 7.0
Lượng khí thải CO2 (g/km) 141 175
Trọng lượng không tải (kg) 1.475 1.625
Dung tích khoang hành lý (lít) 360-1250 360-1250
Dung tích bình xăng(lít) 48 48

 ✅Xem thêm: BẢNG GIÁ XE MINI COOPER

TIN MỚI

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)
    Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)

    27/01/2023

  • Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)
    Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    24/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023