Chi tiết Mini Cooper Countryman 2023 kèm giá bán (01/2023)

10/01/2023

Hình ảnh chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Mini Cooper Countryman 2023 kèm giá bán tháng ✅ 01/2023?  Đặt hàng khi nào có xe?

Mini Cooper Countryman 2023 giá bao nhiêu? Khuyến mãi, giá lăn bánh tháng 01/2023 thế nào?

Tại Việt Nam, Mini Cooper Countryman 2023 được bán ra với 2 phiên bản: Countryman tiêu chuẩn và Countryman S.

Mini-Cooper-Countryman-gia-xe

Tháng này, Mini Cooper Countryman 2023 có giá bán cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE MINI COOPER COUNTRYMAN THÁNG 01/2023 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Mini Cooper Countryman 2.359 2.672 2.625 2.607
Mini Cooper S Countryman 2.569 2.907 2.856 2.838

Khuyến mãi: Liên hệ trực tiếp

Giao hàng: Tháng 01/2023

Lưu ý: Giá xe Mini Cooper Countryman 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như thuế trước bạ ( 10-12% với xe CBU); tiền biển, phí đường bộ, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

Liên hệ lái thử và có giá tốt:

0984.58.11.59 - Hotline (Miền Bắc)

✅Xem thêm: GIÁ XE MINI COOPER 2023 MỚI NHẤT

Giới thiệu Mini Cooper Countryman

Mini Countryman là mẫu xe crossover đầu tiên trong lịch sử của hãng xe Mini của Anh Quốc. Bản đầu tiên của Countryman được ra mắt công chúng vào năm 2010. Thế hệ thứ 2 được giới thiệu tới công chúng vào năm 2017. Mini Cooper Countryman 2023 thuộc thế hệ thứ 2 của mẫu xe này.

Mini-Cooper-Countryman-than-xe

Đối thủ cạnh tranh của Mini Cooper Countryman trên thị trường Mercedes Benz GLA Class, BMW X1, BMW X2, Volvo XC40.

✅Xem thêm: MINI CLUBMAN

Ngoại thất Mini Cooper Countryman

Mini Cooper Countryman có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4.299x1.822x1.557 mm, chiều rộng cơ sở 1.563 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm.

Mini-Cooper-Countryman-ngoai-that

Tổng thể ngoại thất Mini Cooper Countryman 2023

Hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng công nghệ LED. Đèn pha LED thích ứng, cung cấp ánh sáng tối ưu trong diều kiện thiếu ánh sáng và cho khả năng chiếu sáng theo góc cu. Trường hợp camera phía trước phát hiện có phương tiện đang tới thì đèn sẽ tự động giảm sáng để tránh làm lóa mắt người tham gia giao thông khác.

Mini-Cooper-Countryman-phan-than-xe

Phần thân xe Mini Cooper Countryman 2023

Gương chiếu hậu được bố trí ở cửa xe giúp mở rộng tầm quan sát. Có tính năng chỉnh và gập điện. Tay nắm cửa mạ chrome sáng bóng.

Mini-Cooper-Countryman-hong-va-duoi-xe

Phần hông và đuôi xe Mini Cooper Countryman

Phần đuôi xe thiết kế đơn giản nhưng vẫn không kém phần sang trọng. Đèn phanh trên cao tích hợp cánh gió thể thao. Ăng ten vây cá mập. Đèn phản quang đặt dọc ở hai bên đuôi xe.

Mini-Cooper-Countryman-den-hau

Cận cảnh đèn hậu Countryman 2023

Cụm đèn hậu LED với đồ họa Union Jack - lá cờ Anh Quốc đặc trưng. Tên Countryman được gắn ở cửa hậu, dễ dàng phân biệt mẫu xe này với các dòng xe khác của Mini khi nhìn từ xa.

Mini-Cooper-Countryman-nhin-tu-tren-cao-xuong

Countryman nhìn từ trên xuống

Nội thất Mini Cooper Countryman

Mini-Cooper-Countryman-khoang-lai

Nội thất khoang lái Mini Cooper Countryman

Bước vào trong xe, nội thất của Mini Countryman facelift được tinh chỉnh hiện đại hơn. Tuy nhiên, ngôn ngữ thiết kế đặc trưng với những chi tiết hình tròn, hình elip vẫn tiếp tục được hãng xe Anh Quốc sử dụng. Với thiết kế này đem lại cảm giác vừa cổ điện nhưng vẫn sang trọng và cuốn hút.

Mini-Cooper-Countryman-vo-lang

Cận cảnh vô lăng Mini Cooper Countryman

Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp các phím chức năng. Phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật kích thước 5 inch hiển thị các thông số của xe (nhiên liệu, tốc độ, nhiệt độ....). Màn hình thông tin giải trí kích thước 8.8 inch và có núm xoay điều chỉnh, hỗ trợ kết nối Apple Carplay.

Mini-Cooper-Countryman-bang-dong-ho

Bảng đồng hồ kỹ thuật

Mini Cooper Countryman được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng. Hệ thống âm thanh Hifi Harman Kardon 12 loa, công suất 360 Watt. Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động.

Mini-Cooper-Countryman-nut-dieu-khien

Các nút chỉnh chức năng

Phía dưới màn hình thông tin giải trí là các nút chỉnh chức năng với thiết kế cổ điện dạng núm xoay.

Mini-Cooper-Countryman-can-so

Cần chuyển số

Mini-Cooper-Countryman-trung-tam-dieu-khien

Trung tâm điều khiển Countryman

Cần số bọc da, thiết kế đơn giản. Mini Countryman được trang bị phanh tay điện tử. Bên cạnh là núm xoay chuyển chế độ lái.

Mini-Cooper-Countryman-khong-gian-khoang-lai

Không gian khoang lái Mini Cooper Countryman

Ghế ngồi bọc da. Ghế trước chỉnh điện và chỉnh được cả vị trí thắt lưng giúp người ngồi thoải mái và thư thái hơn.

Mini-Cooper-Countryman-khoang-hanh-khach

Khoang hành khách

Hàng ghế thứ 2 được trang bị cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay riêng.

Mini-Cooper-Countryman-cua-gio-dieu-hoa

Cửa gió điều hòa

Mini Cooper Countryman sở hữu khoang hành lý có dung tích tiêu chuẩn 450 lít và tăng lên 1390 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Động cơ Mini Cooper Countryman

Mini Cooper Countryman được tùy chọn trang bị động cơ:

- Động cơ xăng 1.5 lít, 3 xy lanh, Twin power Turbo, sản sinh công suất 136 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 220 Nm. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h là 9.7s và đạt vận tốc tối đa 203 km/h.

- Động cơ xăng 2.0 lít, 4 xy lanh, Twin power Turbo, sản sinh ra công suất lên đến 192 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 280 Nm. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h là 7.5s và đạt vận tốc tối đa 226 km/h.

Mini-Cooper-Countryman

An toàn xe Mini Cooper Countryman

Mini Cooper Countryman được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước và túi khí bên rèm cửa

- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control

- Hệ thống hỗ trợ người lái Driving Assistant

- Hệ thống ổn định thân xe điện tử

- Hệ thống cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

- Camera quan sát lùi xe

Thông số kỹ thuật Mini Cooper Countryman

Thông số kỹ thuật Mini Countryman Mini S Countryman
Kích thước DxRxC (mm) 4.299x1.822x1.557 4.299x1.822x1.557
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.563 1.563
Động cơ 1.5 lít, I3, Twin Power Turbo 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo
Hộp số 07 cấp ly hợp kép Steptronic 07 cấp ly hợp kép Steptronic
Công suất tối đa (PS) 136 192
Mô mem xoắn cực đại (Nm) 220 280
Tăng tốc 0-100km/h (s) 9.7 7.5
Tốc độ tối đa (km/h) 203 226
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.3 6.7
Lượng khí thải CO2 (g/km) 143 153
Trọng lượng không tải (kg) 1.505 1.555
Dung tích khoang hành lý (lít) 450 - 1390 450 - 1390

✅ Xem thêm: MINI COOPER CLUBMAN

TIN MỚI

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)
    Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)

    27/01/2023

  • Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)
    Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    24/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023