Mini Cooper Convertible 2023: thông số, giá lăn bánh (01/2023)

10/01/2023

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe mui trần ✅Mini Cooper Convertible 2023 kèm giá lăn bánh tháng ✅ 01/2023. Mini Cooper Convertible có mấy phiên bản? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Mini Cooper Convertible 2023 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 01/2023? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Mini Cooper Convertible thế hệ mới được ra mặt thị trường Việt vào ngày 06-01-2022 qua hình thức trực tuyến với nhiều thay đổi về ngoại thất, nội thất và trang bị giúp gia tăng sức hấp dẫn của mẫu xe này trên thị trường.


Mini-Cooper-Convertible

Tháng này, Mini Cooper Covertible 2023 có giá bán chính thức như sau:

BẢNG GIÁ XE MINI COOPER COVERTIBLE THÁNG 01/2023 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh khác
Mini Cooper Convertible 2.469 2.795 2.746 2.728
Mini Cooper JCW Convertible 2.829 3.198 3.142 3.124

Khuyến mãi: Liên hệ trực tiếp

Giao hàng: Tháng 01/2023

Lưu ý: Giá xe Mini Cooper Covertible 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như thuế trước bạ ( 10-12% với xe CBU); tiền biển, phí đường bộ, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

Liên hệ tư vấn:

0984.58.11.59 - Hotline (Miền Bắc)

✅Xem thêm: BẢNG GIÁ XE MINI COOPER

Giới thiệu về Mini Cooper Convertible

Mini Cooper Convertible phiên bản xe mui trần, 2 cửa, 4 chỗ ngồi của dòng xe Hatchback Mini Cooper, Anh Quốc. Mini Cooper hatchback được giới thiệu lần đầu năm 2000 với các cấu hình 3 cửa và 5 cửa. Đến năm 2004 có thêm phiên bản Mini Cooper Convertible mui trần 2 cửa, 4 chỗ ngồi. Thế hệ thứ 2 được giới thiệu vào năm 2008 và thế hệ thứ 3 được ra mắt vào năm 2014 tại Anh.

Mini-Cooper-Convertible-phan-dau-xe

Mini Cooper Convertible thế hệ mới

Mini Cooper Convertible thế hệ mới được ra mắt chính thức tại Việt Nam vào ngày 06-01-2022. Đối thủ cạnh tranh của mẫu xe này Audi TT Convertible.

Ngoại thất Mini Cooper Convertible

Mini Cooper Convertible thế hệ mới được thiết kế thời thượng và khả năng vận hành vượt trội. Hãng xe Anh Quốc sử dụng ngôn ngữ thiết kế tối giản nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng.

Mini-Cooper-Convertible-ngoai-that

Tổng thể ngoại thất Mini Cooper Covertible 2023

Mini Cooper Convertible có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 3876x1727x1415 mm, chiều dài cơ sở đạt 2495 mm. Nắp ca pô nổi bật với tem trang trí màu tương phản với ngoại thất: màu đen, màu trắng và màu bạc.

Mini-Cooper-Convertible-dau-xe

Phần đầu xe Mini Cooper Convertible

Phần đầu xe, nổi bật với lưới tản nhiệt hình lục giác kích thước lớn hơn, viền mạ chrome. Bên ngoài cùng còn có viền đen bao quanh. Đèn pha LED hình elip đặc trưng kết hợp với đèn daylight LED. Đèn sương mù được thay thế bằng các cửa hút gió thẳng đứng ở hai bên. Cản trước được sơn cùng màu với thân xe.

Mini-Cooper-Convertible-den-xe

Sườn xe Mini Cooper Convertible 2023

Đối với phiên bản John Cooper Works Convertible có lưới tản nhiệt thiết kế khác biệt so với bản tiêu chuẩn với hình lục giác lớn hơn, các khe bên hông cũng được gia tăng về diện tích giúp kiểm soát nhiệt độ, tối ưu hệ thống truyền động và phanh xe.

Mini-Cooper-Convertible-la-zang

La zăng Mini Cooper Convertible

La zăng hợp kim đa chấu, kích thước 17 inch kiểu Rail Spoke  trên bản tiêu chuẩn và kích thước 18 inch kiểu Cicruit Spoke trên bản JCW Convertible.

Mini-Cooper-Convertible-than-xe

Phần thân xe Mini Cooper Convertible 2023

Gương chiếu hậu bên ngoài bố trí trên cánh cửa xe, có tính năng chỉnh và gập điện. Ốp gương cùng màu với thân xe trên bản tiêu chuẩn và sơn màu đỏ trên bản JCW. Tay nắm cửa mạ chrome sáng bóng.

Mini-Cooper-Convertible-hong-xe

Phần đuôi xe Mini Cooper Convertible

Phía sau đuôi xe, cụm đèn hậu LED với đồ họa Union Jack. Cản sau được trang trí bởi viền ốp màu đen hình lục giác tương đầu với lưới tản nhiệt ở đầu xe.

Mini-Cooper-Convertible-dong-mui

Mini Cooper Convertible khi đóng mui

Mui xe xếp điện và được làm bằng vải mềm họa tiết cờ Union Jack. Mui xe còn có khả năng trượt 40 cm để tạo cửa sổ trời và có thể kích hoạt tính năng này ở bất kỳ tốc độ nào. Thời gian đóng mở mui trong vòng 18s. Mui xe cũng có thể được kích hoạt khi xe đang chạy ở tốc độ 30km/h.

Nội thất Mini Cooper Convertible

Bước vào trong cabin, nội thất được thiết kế và sử dụng các vật liệu cao cấp. Trên phiên bản JCW, đèn trang trí nội thất có thể thay đổi 12 màu sắc.

Mini-Cooper-Convertible-khoang-lai

Nội thất khoang lái Mini Cooper Convertible

Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều phím chức năng. Phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật thiết kế mới hình elip, kích thước 5 inch khác hoàn toàn so với bản tiền nhiệm, hiển thị thông số của xe (nhiên liệu, tốc độ, số km...). Màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước 8.8 inch và núm xoay điều khiển, hỗ trợ kết nối Apple Carplay không dây.

Mini-Cooper-Convertible-ghe-ngoi

Ghế ngồi khoang lái

Xe được trang bị nhiều tiện nghi như hệ thống âm thanh Harman Kardon Hifi 12 loa, công suất 360 watt, âm li 8 kênh. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng.

Mini-Cooper-Convertible-tua-dau-xe

Ghế ngồi bọc da cao cấp. Ghế trước thiết kế thể thao và có thể điều chỉnh độ cao. Ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 50:50.

Động cơ Mini Cooper Convertible

Mini Cooper Convertible 2023 tùy chọn động cơ:

- Phiên bản Mini Cooper Convertible được trang bị động cơ xăng 1.5 lít, I3, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 136 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 220 Nm. Kết hợp hộp số 7 cấp Steptronic. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 8.7s và đạt tốc độ tối đa 205 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 6.0 lít/ 100km. Lượng khí thải CO2 là 136 g/km.

- Phiên bản Mini Cooper JCW Convertible được trang bị động cơ xăng 2.0 lít, I4, Twin Power Turbo sản sinh ra công suất tối đa 231 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 320 Nm. Kết hợp hộp số 8 cấp Steptronic Sport. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.5s và đạt tốc độ tối đa 241 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 6.5 lít/ 100km. Lượng khí thải CO2 là 149 g/km.

Mini-Cooper-Convertible-gia-xe

Mini Cooper Convertible được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước và túi khí bên rèm cửa

- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control

- Hệ thống hỗ trợ người lái Driving Assistant

- Hệ thống ổn định thân xe điện tử

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Parking Assistant tích hợp camera lùi

- Hệ thống cảnh báo chệch làn đường.

Thông số kỹ thuật xe Mini Cooper Convertible

Thông số kỹ thuật Convertible JCW Convertible
Động cơ Xăng, 1.5L, I3,TwinPower Turbo 2.0L, I4, TwinPower Turbo
Dung tích xylanh 1,499 cm3 1,998 cm3
Công suất cực đại 136 mã lực 231 mã lực
Mô men xoắn tối đa 220 Nm 320 Nm
Hộp số 7 cấp ly hợp kép 8 cấp ly hợp kép
Tăng tốc 0-100km/h 8.7s 6.5s
Tốc độ tối đa 205 (km/h) 241 km/h
Tiêu hao nhiên liệu 6.0 (L/100km) 6.5 (L/100km)
Kích thước tổng thể DRC 3876x1727x1415 mm 3876x1727x1415 mm
Chiều dài cơ sở 2495 mm 2495 mm
Tự trọng 1450 kg 1450 kg
Khoang hành lý 160 - 215 Lít 160 - 215 Lít

TIN MỚI

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)
    Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)

    27/01/2023

  • Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)
    Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    24/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023