Toyota Raize 2023: hình ảnh, thông số, giá bán (01/2023)

27/01/2023

Hình ảnh, ✅video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Toyota Raize 2023 kèm giá lăn bánh tháng 01/2023. Toyota Raize 2023 có gì mới? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Toyota Raize 2023 giá bao nhiêu tháng 01/2023? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Toyota Raize 2023 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, với chỉ 01 phiên bản cùng 02 tông màu. Đối thủ của Toyota Raize 2023 là Kia Sonet, Hyundai Avenue...

toyota-raize-2023-gia-bao-nhieu

Tháng này, Toyota Raize 2023 có giá như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA RAIZE 2023 THÁNG 01/2023 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Toyota Raize (1 tông màu) 552 643 632 613
Toyota Raize (2 tông màu) 560 652 641 622

Màu xe: Trắng ngọc trai; Đỏ; Đen,Trắng (1 tông màu). Trắng/Đen; Vàng/Đen; Đỏ/Đen; Ngọc Lam/Đen (02 tông màu).

Khuyến mãi: (vui lòng gọi)

Giao hàng: tháng 01/2023

Lưu ý: giá xe Toyota Raize 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ và các chi phí dịch vụ khác.

Hotline tư vấn đặt hàng:

0989 098 523 - Mr Minh (HÀ NỘI)

0902 230 366 - Mr Hiệp (Toyota Bắc Ninh)

0972 668 993 - Mr Dũng (Lạng Sơn)

0923 053 888 - Mr Cam (Bắc Giang)

0978 655 784 - Mr Ân (Nam Định)

0915 042 295 - Mr Dũng (Ninh Bình)

0836 399 678 - Mr Chung (Thanh Hóa)

0912 20 33 44- Mr Huy (ĐÀ NẴNG)

0907 220 797 - Ms Huyền (Quảng Nam)

0941 221 888 - Mr Phúc (Toyota Quảng Ngãi)

0905 528 254 - Mr Long (Gia Lai-Kon Tum)

0933 807 222- Mr Chinh (Nha Trang)

097 690 3250- Mr Phát (Lâm Đồng)

0931 537 169- Mr Trà (Bình Thuận)

090 689 2826 - Ms Thu (Bình Phước)

0942.666.961 - Mr Thiện (Tây Ninh)

0935 90 3356- Mr Phước (Đồng Nai)

093 210 3477 - Mr Vương (Bình Dương)

0977 700 303- Mr Hưng (Vũng Tàu)

0909 059 591- Mr Thụy (TOYOTA TPHCM)

090 689 2826 - Ms Lương (Long An)

0939 541 809- Ms Thảo (Cần Thơ)

✅Xem giá xe Toyota Raize mới nhất: GIAXEOTO TOYOTA RAIZE

Toyota Raize 2023 có gì mới?

Mẫu xe đô thị A-SUV Toyota Raize 2023 thực ra vẫn là phiên bản của năm 2022, vốn ra mắt từ cuối năm 2021. Bước sang năm 2023, mẫu xe này vẫn giữ nguyên kiểu dáng nội ngoại thất và các tính năng vận hành. Có điểm khác biệt là tiêu chuẩn khí thải đã được nâng lên Euro 5.

toyota-raize-2023-co-gi-moi

Toyota Raize 2023 có điểm mới là tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

Ngoài ra, giá xe cũng tăng thêm 5 triệu đồng so với thời điểm ra mắt năm 2022.

Ngoại thất

Toyota Raize 2023 sở hữu kích thước tổng thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4030x 1710x 1605 mm. Thiết kế ngoại thất ấn tượng đem đến trải nghiệm thích thú cho mọi ánh nhìn. 

ngoai-that-xe-toyota-raize-2023

Tổng quan ngoại thất Toyota Raize 2023

dau-xe-toyota-raize-2023

Thiết kế đầu xe

than-xe-toyota-raize-2023

Thân xe Toyota Raize 2023 màu vàng

hong-xe-toyota-raize-2023

Hông xe màu đỏ

duoi-xe-toyota-raize-2023

Đuôi xe

Nội thất, tiện nghi

noi-that-xe-toyota-raize-2023

Tổng quan nội thất Toyota Raize 2023

Vận hành

Rất nhiều khách hàng cũng như nhà buôn xe khi có thông tin Toyota Raize dùng động cơ dung tích chỉ 1.0L thì khá phân vân không xuống tiền đặt cọc trước. Sau đó thì họ đều tiếc nuối, muốn mua thì phải thêm tiền chấp nhận cảnh "bia kèm lạc".

dong-co-xe-toyota-raize-2023

Khoang động cơ

Thật ra động cơ Toyota Raize 2023 dù là 1.0L nhưng là loại turbo nên công suất cực đại vẫn đạt 98 sức ngựa. Mô-men xoắn của xe đạt mức 140Nm. Với một mẫu xe SUV cỡ nhỏ tự trọng 1 tấn (1035kg) thì như vậy là có thể chấp nhận được.

can-so-toyota-raize-2023

Hộp số CVT

Toyota Raize 2023 tại Việt Nam dùng hệ dẫn động cầu trước, hộp số tự động CVT. Lẫy chuyển số tích hợp trên vô-lăng. Xe có 1 chế độ lái Power. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe là 6,61 (L/100km) đường kết hợp.

An toàn

Thông số kỹ thuật

Tại Việt Nam chỉ có 01 bản, với thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Raize 1.0 Turbo
Kiểu xe, số Chỗ ngồi A-SUV, 05 chỗ
Nguồn gốc Nhập khẩu
Kích thước DxRxC (mm) 4030x 1710x 1605
Chiều dài cơ sở (mm) 2525
Khoảng sáng gầm (mm) 200
Bán kính vòng quay (m) 5,1
Tự trọng (kg) 1035
Toàn tải (kg) 1325
Động cơ Xăng, 1KR-VET, 1.0L, i3, turbo
Dung tích động cơ (cc) 998
Công suất cực đại (Ps/rpm) 98/ 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 140/2400- 4000
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 5,6 (lít/100km)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Mâm xe 205/60 R17
Đĩa phanh Trước/Sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo

Trước: McPherson
Sau: Phụ thuộc kiểu dầm xoắn

Bình xăng 36 lít
Khoang hành lý 369 lít

Màu xe: Đỏ, Trắng; Xanh; Vàng; Đen

TIN MỚI

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)
    Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)

    27/01/2023

  • Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)
    Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    24/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023