Chi tiết Porsche Macan kèm giá bán (10/2022)

30/09/2022

Hình ảnh chi tiết, ✅ thông số kỹ thuật và đánh giá xe ✅ Porsche Macan mới.✅ Porsche Macan giá bao nhiêu tháng 10/2022? Đặt hàng thế nào?

Porsche Macan facelift ra mắt

Porsche Macan (Type 95B) là dòng xe SUV/crossover hạng sang 5 cửa (luxury crossover SUV) được sản xuất bởi nhà sản xuất ô tô Porsche, Đức từ năm 2014. Macan thế hệ đầu tiên (với mã 95B) được giới thiệu chính thức tại triển lãm Los Angeles Auto Show 2013 và Tokyo Motor Show 2013. Sau lần nâng cấp mới nhất là vào tháng 07-2018 thì đến ngày 23-04-2022, Porsche Việt Nam cho ra mắt Macan facelift với một số nâng cấp về ngoại thất và trang bị.

Đến nay, Macan vẫn đang là mẫu xe thành công nhất của Porsche. Năm 2021, doanh số của Porsche Macan đạt 88.362 xe, đứng vị trí thứ 1. Xếp thứ 2 là Cayenne với 83.071 xe.

Porsche-Macan-facelift-ra-mat

Đối thủ của Macan trên thị trường là Audi Q5/SQ5, BMW X4, Mercedes AMG GLC43, Lexus RX, Acura RDX, Caddilac XT5, Jaguar F-Pace, Range Rover Velar, Volvo XC60...

Xem thêm về mẫu: PORSCHE CAYENNE GIAXEOTOVN

Porsche Macan facelift giá bao nhiêu tháng 10/2022? Đặt hàng thế nào?

Tại Việt Nam, Porsche Macan facelift mới nhất được bán ra với 4 phiên bản gồm Macan, Macan T, Macan S và Macan GTS. Điểm đáng chú ý là bản Turbo không có mặt trong dải sản phẩm nữa mà thay vào đó là bản T hoàn toàn mới.

Porsche-Macan-gia-xe

Tại Việt nam, các mẫu xe Macan facelift đang được bán với giá như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (tỷ VNĐ) Giá lăn bánh (tỷ VNĐ)
Hà Nội HCM Các tỉnh
Porsche Macan 2.992 3.381 3.321 3.303
Porsche Macan T 3.234 3.652 3.587 3.569
Porsche Macan S 3.817 4.305 4.228 4.210
Porsche Macan GTS 4.708 5.302 5.208 5.190

Khuyến mãi: call

Giao xe: tháng 10/2022

Ghi chú: giá lăn bánh trên đã bao gồm thuế trước bạ (10-12%), tiền biển, phí đăng kiểm, bảo hiểm ô tô bắt buộc...

Trên đây là thông tin và giá xe Macan tham khảo. Khuyến mãi, giá lăn bánh hay thời gian đặt hàng vui lòng liên hệ với nhà phân phối Porsche Việt Nam để có thông tin chi tiết nhất.

Vui lòng liên hệ:

0977 588 588 -  Porsche Việt Nam

Ngoại thất Porsche Macan

Đây có thể bản facelift cuối cùng của mẫu SUV này trước khi chính thức trở thành một dòng xe thuần điện. Là bản facelift nên Macan vẫn mang nét thiết kế quen thuộc tương tự với bản tiền nhiệm.

Porsche-Macan-ngoai-that

Tổng thể ngoại thất Porsche Macan facelift

Porsche Macan 2023 tiêu chuẩn có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.726x1.922x1.621 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.807 mm.

Porsche-Macan-dau-xe

Phần đầu xe Porsche Macan

Porsche Macan facelift được tinh chỉnh ở phần đầu xe. Một dải nhựa màu đen bao xung quanh lưới tản nhiệt và khe gió. Mặt ca lăng tạo cảm giác kích thước lớn hơn, hầm hồ và khỏe khoắn hơn bản tiền nhiệm. Dải đèn daylight được đặt lên thanh ngang đầu tiên được bố trí ở hốc gió ở hai bên đầu xe.

Porsche-Macan-than-xe

Phần thân xe Porsche Macan

Macan facelift mới được tùy chọn 7 thiết kế la zăng, kích thước tương ứng từ 19-21 inch.

Porsche-Macan-hong-va-duoi-xe

Phần hông xe Porsche Macan facelift

Phía sau đuôi xe, cản sau được thiết kế mới sản màu đen thay vì cùng màu với thân xe tương tự bản tiền nhiệm. Khu vực này cũng được cách điệu bằng họa tiết hình quả trám, tăng thêm sự sang trọng và hiện đại cho chiếc xe.

Porsche-Macan-duoi-xe

Phần đuôi xe Porsche Macan facelift

Hệ thống xả kép cũng được thiết kế mới trông bắt mắt và khỏe khoắn hơn. Đèn hậu LED kéo dài hết đuôi xe, tương tự như bản tiền nhiệm.

Nội thất, tiện nghi Porsche Macan

Porsche-Macan-noi-that

Nội thất khoang lái Porsche Macan

Bước vào trong xe, nội thất được thiết kế, nâng cấp hiện đại và sang trọng hơn.

Porsche-Macan-vo-lang

Vô lăng 3 chấu bọc da

Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng. Thiết kế được lấy cảm hứng từ dòng xe thể thao Porsche 911.

Porsche-Macan-man-hinh-giai-tri

Màn hình thông tin giải trí Porsche Macan

Màn hình thông tin giải trí kích thước 10.9 inch, hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto...Phía trên là một đồng hồ analog được đặt giữa bảng táp lô - đây là thiết kế đặc trưng và tạo lên thương hiệu của hãng xe Porsche.

Porsche-Macan-trung-tam-dieu-khien

Trung tâm điều khiển Porsche Macan

Cần số thiết kế đơn giản, bọc da. Phanh tay điện tử được trang bị tiêu chuẩn. Các phím chức năng trên trung tâm điều khiển đã chuyển sang dạng cảm ứng giúp không gian trở lên thoáng và ngăn nắp hơn.

Porsche-Macan-khong-gian-noi-that-khoang-lai

Không gian khoang lái Macan facelift

Ghế ngồi bọc da cao cấp. Ghế trước thể thao, ôm người tạo cảm giác thoải mái cho hành khách trong quá trình di chuyển. Tính năng chỉnh điện 18 hướng được trang bị tiêu chuẩn cho ghế lái.

Porsche-Macan-khong-gian-noi-that-khoang-hanh-khach

Khoang hành khách Porsche Macan

Cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay riêng biệt cho hàng ghế thứ 2 là trang bị tiêu chuẩn. Dung tích tiêu chuẩn 458 lít và sẽ tăng lên 1503 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Động cơ, vận hành Porsche Macan

Porsche Macan facelift mới được trang bị tùy chọn động cơ tương ứng với 04 phiên bản bán ra:

- Phiên bản Macan và Macan T sử dụng động cơ 2.0 lít, I4 sản sinh ra công suất tối đa 265 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 400 Nm. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.4s và đạt vận tốc tối đa 232 km/h

- Phiên bản Macan S sử dụng động cơ 2.9 lít, V6 tăng áp kép sản sinh ra công suất tối đa 380 mã lực (tăng 28 mã lực so với bản tiền nhiệm), mô men xoắn cực đại đạt 520 Nm. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.8s và đạt vận tốc tối đa 259 km/h.

- Phiên bản Macan GTS sử dụng động cơ 2.9 lít, V6 tăng áp kép sản sinh ra công suất tối đa 440 mã lực (tăng 60 mã lực so với bản tiền nhiệm), mô men xoắn cực đại đạt 549 Nm. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.5s và đạt vận tốc tối đa 272 km/h.

Tất cả các phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép, dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

Porsche-Macan-mau-do

Hệ thống treo PASM có khả năng điều chỉnh chủ động và liên tục độ cứng giảm xóc ở từng bánh xe được trang bị tiêu chuẩn trên bản GTS, các bản còn lại là tùy chọn. Riêng bản GTS được lắp thêm hệ thống treo khí nén có khả năng nâng/hạ gầm.

Thông số kỹ thuật Porsche Macan facelift

Thông số kỹ thuật Macan Macan T Macan S Macan GTS
Dài (mm) 4726 4726 4726 4726
Rộng (mm) 1922 1927 1927 1927
Cao (mm) 1621 1606 1621 1596
Chiều dài cơ sở (mm) 2807 2807 2807 2807
Thể tích khoang hành lý (lít) 458/1503 458/1503 458/1503 458/1503
Thể tích bình xăng (lít) 65 65 65 75
Động cơ 2.0 lít, I4 2.0 lít, I4 2.9 lít, V6 2.9 lít, V6
Công suất tối đa (PS) 265 265 380 440
Mô men xoắn cực đại (Nm) 400 400 520 550
Hộp số 7 AT ly hợp kép 7 AT ly hợp kép 7 AT ly hợp kép 7 AT ly hợp kép
Hệ dẫn động AWD AWD AWD AWD
Tốc độ từ 0-100km/h (s) 6.4 6.4 4.8 4.5
Vận tốc tối đa (km/h) 232 232 259 272
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 8.8-8.7 8.8-8.7 9.9-9.8 9.9
Lượng khí thải CO2 (g/km) 11.5 11.5 225-224 225

✅Xem thêm: Bảng giá xe Porsche giaxeoto

TIN MỚI

  • BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    05/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    03/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    30/09/2022