Porsche Panamera Turbo

31/03/2021

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật ✅Porsche Panamera Turbo kèm giá bán tháng 04/2021? ✅ Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Porsche Panamera Turbo giá bao nhiêu trong tháng 04/2021? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Tháng này, Porsche Panamera Turbo tại Việt Nam công bố giá chính thức như sau:

BẢNG GIÁ XE PORSCHE PANAMERA TURBO THÁNG 04/2021 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Porsche Panamera Turbo 11,400 12,798 12,570 12,552
Porsche Panamera Turbo Executive 12,310 13,817 13,571 13,553
Porsche Panamera Turbo Sport Turismo 11,600 13,022 12,790 12,772

Đặt hàng: vui lòng liên hệ

Hotline tư vấn:

0973 288 288 - Mr Anh

Lưu ý: giá lăn bánh xe Porsche Panamera Turbo trên đây đã bao gồm lệ phí trước bạ (10-12% cho xe nhập khẩu CBU), phí biển, phí đăng kiểm, đường bộ và các chi phí dịch vụ khác.

✅Xem thêm về các dòng xe Panamera mới: PORSCHE PANAMERA GIAXEOTOVN

Giới thiệu về Porsche Panamera Turbo

Porsche Panamera Turbo đang bán tại Việt Nam thuộc thế hệ thứ 2 đã ra mắt toàn cầu vào tháng 06/2016. Porsche khẳng định Panamera Turbo là mẫu sedan hạng sang nhanh nhất thế giới, chinh phục đường đua Nurburgring nổi tiếng ở Đức mất 7 phút 38 giây. Thành tích này ngang ngửa với Porsche 911 Turbo 2006, Lexus LF-A 2010 và Lamborghini Gallardo LP 570-4 Superleggera (7 phút 38 giây).

porsche-panamera-turbo

Porsche Panamera Turbo

Tại Việt Nam, Porsche hiện có 03 phiên bản: Porsche Panamera Turbo, Porsche Panamera Turbo Executive và Porsche Panamera Turbo Sport Turismo.

Ngoại thất

Thiết kế của Porsche Panamera Turbo có sự gắn kết chặt chẽ với Porsche 911 Carrera, dòng xe mang tên huyền thoại của Porsche. Ngoại thất Panamera Turbo sắc sảo, tinh tế và đẳng cấp hơn. Kích thước tổng thể của Porsche Panamera Turbo DxRxC là 5.049 x 1.937 x 1.427 mm, chiều dài cơ sở là 2.950 mm. So với tiền nhiệm, Porsche Panamera Turbo có kích thước dài hơn 34mm, rộng hơn 6mm, cao hơn 5mm và chiều dài cơ sở 30mm. Với kích thước như vậy, dung tích khoang hành lý của Panamera Turbo là 495 lít và khi gập hàng ghế sau xuống dung tích sẽ là 1.304 lít.

porsche-panamera-turbo-sport-turismo-co-gia-bao-nhieu

Tổng thể siêu xe Porsche Panamera Turbo

dau-xe-porsche-panamera-turbo

Phần đầu xe

den-xe-porsche-panamera-turbo

Đèn xe phía trước

Phía đuôi xe, logo Porsche được thiết kế 3D. Đèn hậu 3D, công nghệ LED tích hợp với đèn phanh 04 điểm, nối liền mạch chạy dài theo đuôi xe. Tất cả các yếu tố này tạo nên sự khác biệt và nhận diện dễ dàng không thể nhầm lẫn Porsche Panamera với các dòng xe khác.

duoi-xe-porsche-panamera-turbo-sport-turismo

Tổng thể phần đuôi xe

Cánh gió đuôi xe có thể nâng lên hoặc hạ xuống, điều chỉnh bằng điện được trang bị tiêu chuẩn. Ngoài ra, khi nâng lên cánh gió có thể mở rộng về hai phía chiều ngang, làm tăng diện tích bề mặt cho cánh hướng gió, tăng nét thể thao cho chiếc siêu xe này và đem lại hiệu quả khí động học tối ưu hơn.

canh-gio-panamera-turbo

Phần cánh gió có thể nâng lên, hạ xuống

La zăng được thiết kế 10 chấu kiểu chữ Y, phanh được sơn màu đỏ chính hãng Porsche. Gương chiếu hậu được tích hợp đèn báo rẽ.

cac-hinh-dang-la-zang-porsche-panamera-turbo-sport-turismo

Porsche cung cấp nhiều mẫu la zăng để khách hàng có thể lựa chọn

Porsche Panamera Turbo có cấu trúc thân xe bằng tổ hợp vật liệu nhôm và thép, trọng lượng nhẹ nhưng có độ cứng cao.

Nội thất, tiện nghi

Nội thất của Panamera Turbo được thay đổi một cách toàn diện. Bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau đều sử dụng cảm ứng thay cho loạt nút bấm ở phiên bản tiền nhiệm.

khoang%20xe-porsche-panamera-turbo-sport-turismo

Khoang xe hiện đại và sang trọng

Cụm đồng hồ mới các đồng hồ nhỏ hiển thị các thông tin khác nhau: vòng tua, nhiệt độ và thông số vận hành..

vo-lang-porsche-panamera-turbo

Vô lăng 3 chấu và cụm các đồng hồ hiển thị

Giữa bảng táp lô là màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch của hệ thống quản lý thông tin PCM. Màn hình này giúp người lái dễ dàng kiểm soát được chế độ lái, định vị dẫn đường, điều hòa nhiệt độ, điện thoại...Khu vực bảng điều khiển trung tâm, bộ điều khiển mới có thiết kế núm xoay và cần số tinh tế. Bộ điều khiển cho hàng ghế sau cũng đồng nhất với bộ điều khiển phía trước, được tích hợp thêm màn hình hiển thị 7 inch.

can-lai-porsche-panamera-turbo-sport-turismo

Cần số và trung tâm điều khiển

man-hinh-ghe-sau-panamera-turbo-sport-turismo

Màn hình hiển thị thông tin ở khoang ghế sau

Porsche cung cấp tùy chọn cao cấp cho Panamera Turbo là hệ thống điều hòa không khí 04 vùng độc lập.

he-thong-loa-panamera-turbo-sport-turismo

Hệ thống loa

Porsche Panamera Turbo được trang bị hệ thống âm thanh Bose 14 loa 710W, ngoài ra Porsche cung cấp gói tùy chọn với hệ thống âm thanh vòm 3D high - end Burmester 21 loa 1.455W. Ngoài ra, Porsche trang bị gói tùy chọn hệ thống Porsche Rear Seat Entertainment gồm 02 màn hình cảm ứng 10 inch được gắn ở lưng tựa của hai ghế trước, phục vụ cho nhu cầu giải trí của hành khách ngồi sau.

Vận hành và an toàn

Porsche Panamera Turbo sử dụng động cơ V8, 4.0 lít, twin - turbo, công suất 550 mã lực, mô men xoắn cực đại 770 Nm, hộp số ly hợp kép 8 cấp và dẫn động 4 bánh. So với tiền nhiệm, Panamera Turbo có công suất tăng thêm 30 mã lực và mô mem xoắn cực đại tăng 70 Nm.

Với phiên bản Panamera Turbo, tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.8s, tốc độ tối đa 306 km/h. Vói gói Sport Chrono tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.6s.

phan-dau-xe-porsche-panamera-turbo

Với phiên bản Panamera Turbo Executive, tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.9s, tốc độ tối đa 306 km/h. Vói gói Sport Chrono tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.7s.

porsche-panamera-turbo-Executive

Với phiên bản Panamera Turbo Sport Turismo, tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.8s, tốc độ tối đa 304 km/h. Vói gói Sport Chrono tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 3.6s.

porsche-panamera-turbo-sport-turismo

Porsche Panamera Turbo mới được trang bị nhiều hệ thống an toàn và hỗ trợ lái. Porsche ứng dụng hệ thống hỗ trợ nhìn đêm Nigh Vision Assist. Hệ thống sử dụng camera công nghệ tạo ảnh nhiệt để phán đoán người đi đường, các vật cản phía trước rồi hiển thị cảnh báo cho người lái. Hệ thống hỗ trợ InnoDrive như một cộng sự lái xe điện tử bao gồm cả tính năng kiểm soát hành trình thích ứng.

Hệ thống phanh của xe có nhiều sự thay đổi. Porsche cung cấp tùy chọn hệ thống phanh gốm composite với hiệu suất cao, các đĩa phanh sợi carbon gia cường gốm với kích thước 420 mm bánh trước và 390 mm bánh sau. Bộ kẹp phanh 10 piston ở phanh trước và 04 piston ở phanh sau.

porsche-panamera-turbo-nhin-tu-sau

Ngoài ra, Porsche cung cấp hệ thống lái bánh sau là tùy chọn. Có thể hiểu rằng khi đó 04 bánh xe đều tham gia vào việc dẫn hướng lái chiếc xe. Xe chuyển hướng linh hoạt hơn ở tốc độ thấp, vào cua ổn định hơn ở tốc độ cao và cảm giác lái trực giác hơn.

Ở phiên bản Panamera Turbo mới này, Porsche cải tiến hệ thống treo khí tối ưu hơn nhờ công nghệ 03 buồng khí nén thay vì ở phiên bản trước có 02 buồng khí nén. Hệ thống treo khí mới này cải thiện mức nâng hạ chủ động của khung sườn xe với 03 mức: mức bình thường, nâng cao và hạ thấp. Tùy thuộc vào địa hình, tốc độ mà người lái có thể thay đổi khung gầm xe ở mức phù hợp.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của 03 phiên bản Porsche Pannamera Turbo

Thông số kỹ thuật Porsche Panamera Turbo Porsche Panamera Turbo Executive Porsche Panamera Turbo Sport Turismo
Nguồn gốc Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu
Số chỗ ngồi 04 04 04
Kích thước DRC 5.049 x 1.937 x 1.427(mm) 5.199 x 1.937 x 1.432(mm) 5.049 x 1.937 x 1.432(mm)
Chiều dài cơ sở 2.950 (mm) 3.100 (mm) 2.950 (mm)
Số xi lanh 08 08 08
Dung tích 4.0 lít 4.0 lít 4.0 lít
Công suất tối đa 404 kW/ 550 mã lực 404 kW/ 550 mã lực 404 kW/ 550 mã lực
Tại vòng tua máy 5.750 - 6.000 vòng/ phút 5.750 - 6.000 vòng/ phút 5.750 - 6.000 vòng/ phút
Mô-men xoắn 770 Nm 770 Nm 770 Nm
Tăng tốc 0-100km/h 3.8s (gói Sport Chrono 3.6s) 3.9s (gói Sport Chrono 3.7s) 3.8s (gói Sport Chrono 3.6s)
Tốc độ tối đa 306 km/h 306 km/h 304 km/h
Mức tiêu hao nhiêu liệu kết hợp (lít/100km) 9.4-9.3 9.4 9.5-9.4
Lượng khí thải CO2 (g/km) 214-212 215 217-215
Hệ thống truyền động (PDK) Hộp số tự động 08 cấp ly hợp kép Hộp số tự động 08 cấp ly hợp kép Hộp số tự động 08 cấp ly hợp kép
Bố trí động cơ Đặt trước Đặt trước Đặt trước
Tự trọng và tải trọng cho phép 1.995 kg - 2.585 kg 2.100 kg - 2.635 kg 2.035 kg - 2.690 kg
Thể tích khoang hành lý 495 lít/ 1034 lít (khi gập khế) 500 lít/ 1483lít (khi gập khế) 495 lít/ 1034 lít (khi gập khế)

Hotline tư vấn:

0973 288 288 - Mr Anh

✅Xem thêm: Bảng giá xe Porsche 2021

TIN MỚI

  • Giá xe Toyota
    Giá xe Toyota

    13/04/2021

  • Top 10-15 xe bán chạy nhất Việt Nam năm 2021
    Top 10-15 xe bán chạy nhất Việt Nam năm 2021

    13/04/2021

  • Giá xe MG
    Giá xe MG

    12/04/2021

  • Các loại xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ
    Các loại xe ô tô 4, 5 chỗ giá rẻ

    11/04/2021

  • Giá xe ô tô Kia
    Giá xe ô tô Kia

    11/04/2021

  • Giá xe khách
    Giá xe khách

    11/04/2021

  • Giá xe Mercedes Benz
    Giá xe Mercedes Benz

    11/04/2021

  • Bảng giá Camera hành trình cho xe ô tô
    Bảng giá Camera hành trình cho xe ô tô

    11/04/2021