Honda Jazz: khuyến mại, giá lăn bánh

27/11/2020

Hình ảnh, video chi tiết, đánh giá mẫu xe ✅ Honda Jazz 2021 kèm ✅ khuyến mại và giá lăn bánh ✅ tháng 12/2020. Xe có mấy màu? Ưu nhược điểm gì khi so với Toyota Yaris và Mazda 2 Hatchback? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Honda Jazz 2021 giá bao nhiêu? Khuyến mãi, giá lăn bánh tháng 12/2020 thế nào? Đặt hàng bao lâu?

Honda Jazz tại Việt Nam cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Yaris, Mazda 2 hatchback... trong phân khúc hatchback hạng B. Mức giá của Jazz cũng rẻ hơn 2 đối thủ.

Honda-Jazz-gia-bao-nhieu

Honda Việt nam công bố giá bán chính thức cùng khuyến mại của Honda Jazz như sau:

BẢNG GIÁ XE HONDA JAZZ THÁNG 12/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản xe Jazz 1.5V Jazz 1.5VX Jazz 1.5RS
Giá niêm yết

544

594 624
Giá xe Jazz lăn bánh tham khảo (triệu VNĐ)
Hà Nội 635 691 724
TPHCM 624 679 712
Các tỉnh 606 661 694

Khuyến mại: tùy phiên bản và vùng miền (vui lòng gọi để được cập nhật)

Đặt hàng: Tùy màu có thể có xe giao ngay

Màu xe: Trắng, Ghi Bạc, Xám, Cam, Đỏ, Đen

(*): Giá xe Honda Jazz 2021 lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại, nhưng đã bao gồm thêm các chi phí sau:

- Thuế trước bạ: Hà Nội 12% giá niêm yết, các tỉnh thành khác 10%.

- Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 20 triệu, các tỉnh 2 triệu

- Phí đăng kiểm: 340 nghìn VNĐ

- Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 nghìn/tháng) hay pháp nhân (180 nghìn/tháng)

- Bảo hiểm bắt buộc, phí dịch vụ...

gia-xe-honda-jazz-lan-banh

Giá bán cùng các chương trình khuyến mại giảm giá phụ thuộc vào từng thời điểm. Về thời điểm giao hàng, tháng này rất sẵn xe Jazz giao cho khách hàng. Vui lòng liên hệ với các đại lý Honda VietNam để có thông tin chi tiết nhất.

Hotline tư vấn giá tốt:

0915 521 833 - Mr Huy (HÀ NỘI)

0983 458 858 - Mr Trung (Bắc Ninh)

0941 06 6655 - Mr Đạt (Thanh Hóa)

0343 43 7744 - Mr Thiện (Khánh Hòa)

0858 788 455 - Ms Mỹ (Tây Ninh)

0908 515 479 - Ms Trinh (Đồng Nai)

0938 784 809 - Mr Đăng (SÀI GÒN)

✅Xem cập nhật khuyến mãi: BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA MỚI NHẤT

Video Honda Jazz màu trắng tại đại lý Honda

✅Chi tiết về mẫu hatchback: GIAXEOTO HONDA BRIO

Giới thiệu về Honda Jazz (Honda Fit)

Honda Jazz (hay còn gọi là Honda Fit, Honda Fitto) là mẫu xe hatchback 5 chỗ, 5 cửa hạng nhỏ (hạng B) của nhà sản xuất ô tô Honda, Nhật Bản. Jazz/Fit ra đời năm 2001 tại Nhật, cho đến nay đã trải qua 3 thế hệ là GD1/2/3/4 (2001-2008), GE6/7/8/9(2009-2014) và thế hệ hiện tại từ 2014-nay. Honda Jazz/Fit sử dụng động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước và chung nền tảng xe toàn cầu hạng nhỏ với Honda City, Airwave, Mobilio. Từ khi ra đời, Honda Jazz thường dùng động cơ xăng 1.3L, 1.5L và ngoài ra một số thị trường còn có thêm bản Honda Jazz Hybrid (xăng lai điện) và Honda Fit EV (chạy điện hoàn toàn).

Đối thủ trên thị trường của Honda Jazz là Toyota Yaris, Ford Fiesta hatchback, Mazda 2 hatchback, Kia Rio Hatchback, Hyundai Accent Hatchback....Honda Jazz/Fit ngay từ khi ra mắt đã tạo được thành công lớn, doanh số cán mốc 7 triệu xe tính đến hết năm 2017. Mẫu xe này cũng dành được nhiều giải thưởng quốc tế uy tín như "chiếc xe Nhật của năm" (2002, 2008); "xe nhỏ tốt nhất" của nhiều tạp chí xe hơi uy tín như Caranddriver (2007-2013), Topgear (2006), Motoweek (2006,2009); xe có giá trị tổng thể tốt nhất theo báo cáo người dùng tại Mỹ (2011,2012)...

Chi tiết Honda Jazz 2021 tại Việt Nam

Đúng như dự đoán, mẫu xe hatchback của Honda đã được giới thiệu đến người tiêu dùng Việt nam nhân sự kiện Vietnam Motor Show 2017 (VMS2017) diễn ra vào tháng 8/2017. Honda Jazz ra mắt tại Việt nam trong bối cảnh trong nước đã có những đối thủ tầm cỡ như Toyota Yaris, Mazda 2 Hatchback, Ford Fiesta đang khá thành công. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thailand.

honda-jazz-ra-mat-tai-vet-nam

Có 3 mẫu xe Honda Jazz với thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Honda Jazz V Honda Jazz VX Honda Jazz RS
Kích thước DxRxC (mm) 3989 x 1694 x 1524 3989 x 1695 x 1525 4034 x 1694 x 1524
Chiều dài cơ sở 2530mm 2530mm 2530mm
Bán kính vòng quay 5.4m 5.4m 5.4m
Khoảng sáng gầm 137mm 137mm 137mm
Động cơ xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC
Dung tích động cơ 1497cm3 1497cm3 1497cm3
Công suất cực đại 117Hp / 6600rpm 117Hp / 6600rpm 117Hp / 6600rpm
Mô-men xoắn cực đại 145Nm / 4600 rpm 145Nm / 4600 rpm 145Nm / 4600 rpm
Hộp số Tự động CVT Tự động CVT Tự động CVT
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.6L /100km 5.6L /100km 5.6L /100km
Trọng lượng không tải 1062kg 1076kg 1090kg
Lốp xe 175 /65 R15 185 /55 R16 185 /55 R16
Bình xăng 40L 40L 40L

Màu xe: Trắng, Ghi Bạc, Xám, Cam, Đỏ, Đen

Ngoại thất Honda Jazz 2021

danh-gia-xe-honda-jazz

Honda Jazz 2021 được đánh giá cao về thiết kế ngoại thất. Phong cách khỏe khoắn hiện đại mang nhiều nét giống với mẫu Honda HR-V và Honda Civic. Xe vẫn giữa bộ dạng quen thuộc của gia đình Honda Jazz, hàng cửa sổ cao và nếp gấp thân sắc nét.

than-xe-honda-jazz-2020

Hình ảnh chi tiết thân xe Honda Jazz chụp từ phía trước bên trái. Các đường nét thiết kế nổi bật đến nỗi có cảm giác chúng đập vào mắt người nhìn luôn và ngay.

chi-tiet-duoi-xe-honda-jazz-2020

Hình ảnh chi tiết đuôi xe Honda Jazz 2021 Việt nam màu cam chụp từ hông sau trái. Lazang 5 chấu kép khá đẹp mắt. Phiên bản cao cấp nhất có logo RS ở đằng sau, bộ ốp thân xe, cánh hướng gió làm tăng vẻ thể thao cá tính.

chi-tiet-dau-xe-honda-jazz

Chi tiết đầu xe Honda Jazz với những thay đổi như cản trước lớn, lưới tản nhiệt thiết kế lại, hốc đèn sương mù mở rộng. Điểm lạ là 2 phiên bản Honda Jazz 1.5V và 1.5VX không có đèn sương mù, khiến khách hàng mua phải làm thêm.

kich-thuoc-xe-honda-jazz

Kích thước của xe Honda Jazz phiên bản mới là DxRxC: 3989x 1694x 1524mm (bản V và VX) Riêng bản thể thao Jazz RS có chiều dài 4034mm, lớn hơn 2 bản kia 45mm. Cả 3 phiên bản đều sở hữu chiều dài cơ sở 2530mm, khoảng sáng gầm xe 137mm, mâm xe 175/65 R15 (bản V) và 185/55 R16 (bản VX, RS).

Nội thất, tiện nghi xe Honda Jazz 2021

Nội thất Honda Jazz 2021 được đánh giá là khá tiện dụng và hợp lý. Các tính năng cơ bản của một chiếc hatchback phổ thông đều có trên mẫu xe đối thủ của Toyota Yaris này.

chi-tiet-noi-that-honda-jazz

Hình ảnh chi tiết nội thất khoang lái Honda Jazz Hatchback 2021. Tay lái dạng 3 chấu thể thao có trợ lực điện, tích hợp nút điều khiển kiểm soát hành trình và đàm thoại rảnh tay. Hệ thống giải trí 6 loa với màn hình DVD kích thước 7" trên 2 bản Jazz RS 1.5 CVT và Jazz VX 1.5 CVT. Phiên bản thấp nhất là Jazz V 1.5 CVT chỉ có đầu CD/AM/FM/USB.

danh-gia-xe-honda-jazz-ve-noi-that

Honda Jazz hoàn toàn mới có chiều dài và chiều dài cơ sở tăng lên 95mm và 30mm so với thế hệ thứ 2. Nhờ đó, không gian hành khách và chở hành lý tăng lên đáng kể. Khoảng duỗi chân hàng ghế sau rộng 115mm.

tien-nghi-xe-honda-jazz

Cả 3 phiên bản đều trang bị ghế nỉ. Cách sắp xếp ghế Magic Seat rất đặc biệt có thể tạo không gian rất rộng rãi cho chủ nhân thư giãn. Các tiện nghi khác như chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động, Cruise Control (đều chỉ có trên 2 bản Honda Jazz RS và VX). Còn lại bản Honda Jazz V 1.5 CVT có vẻ thiếu khá nhiều tiện ích.

chi-tiet-dong-ho-honda-jazz

Chi tiết bảng đồng hồ xe Honda Jazz, đối thủ của xe Mazda 2 hatchback. Cụm đồng hồ hiện đại, cao cấp với thiết kế tinh tế và đầy phong cách, màn hình MID hiển thị đa thông tin gồm quãng đường tốc độ hay mức tiêu hao nhiên liệu, giúp người lái dễ dàng quan sát và theo dõi những thông số cần thiết khi điều khiển xe.

chi-tiet-khoang-lai-honda-jazz-hatchback

Hình ảnh chi tiết phanh tay và vị trí để đồ giữa hàng ghế trước

chi-tiet-tien-nghi-honda-jazz

Các tiện nghi khá cơ bản dành cho chủ xe Honda Jazz 2021

chi-tiet-smartkey-startop-honda-jazz

Đề nổ thông minh Startop trên xe Honda Jazz thế hệ mới. Tương đương với trên đối thủ Toyota Yaris

chi-tiet-cop-sau-honda-jazz-2020

Hình ảnh chi tiết cốp sau xe Honda Jazz 2021. Với khả năng gập ghế linh hoạt và kích thước nội thất vốn rộng rãi, khi cần chở đồ thì chiếc xe này sẽ làm hài lòng tất cả các quý cô ưa mua sắm. Không gian chở hành lý 354L và có thể tăng lên đến 1.314L khi gập hàng ghế sau.

Động cơ, vận hành xe Honda Jazz 2021

danh-gia-honda-jazz-ve-dong-co

Tại thị trường Châu âu thì Honda Jazz sử dụng 2 bản động cơ 1.3L công suất 101Hp; tại Ấn Độ còn có bản động cơ dầu 1.5L và động cơ xăng 1.2L. Nhưng tại thị trường Đông nam á, trong đó có Việt nam thì Honda Jazz 2021 được trang bị 3 phiên bản nhưng chỉ dùng chung một khối động cơ máy xăng dung tích 1.5L, 4 xylanh thẳng hàng, 16 valve, cam đơn SOHC. Công suất cực đại 117Hp/ 6600rpm, mô men xoắn cực đại 145Nm/ 4600rpm. Hộp số đi kèm đều là CVT 7 cấp ảo. Như vậy đây chính là phiên bản đuôi ngắn hatchback của mẫu xe sedan Honda City.

An toàn xe Honda Jazz 2021

danh-gia-honda-jazz-ve-an-toan

Người tiêu dùng đánh giá Honda Jazz 2021 tích cực ở sự an toàn. Mẫu xe này đạt tiêu chuẩn 5 sao của Asean NCAP. Hệ thống phanh trước đĩa thông gió, sau tang trống, phanh ABS/EBD/BA, chức năng cân bằng điện tử VSA, khởi hành ngang dốc HSA, 6 túi khí (bản RS), camera lùi (bản RS).

✅Xem thêm: Chi tiết Honda HRV 2021 kèm giá lăn bánh (12/2020)

TIN MỚI

  • Giá xe tải Đô Thành
    Giá xe tải Đô Thành

    30/11/2020

  • Giá xe tải gắn cẩu
    Giá xe tải gắn cẩu

    30/11/2020

  • Giá xe tải đông lạnh
    Giá xe tải đông lạnh

    30/11/2020

  • Giá xe tải ben
    Giá xe tải ben

    30/11/2020

  • Giá xe ép rác
    Giá xe ép rác

    30/11/2020

  • Giá xe tải Suzuki
    Giá xe tải Suzuki

    30/11/2020

  • Giá xe tải Dongfeng
    Giá xe tải Dongfeng

    30/11/2020

  • Giá xe tải Thành Công
    Giá xe tải Thành Công

    30/11/2020