Toyota Altis 2022: giá lăn bánh, ưu đãi (01/2023)

27/01/2023

Hình ảnh chi tiết, ✅ thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅ Toyota Altis 2022 kèm khuyến mãi, giá lăn bánh tháng ✅ 01/2023. Toyota Altis 2022 có gì mới? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Toyota Altis 2022 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 01/2023? Ưu đãi thế nào?

Toyota Altis thế hệ mới đã ra mắt tại Việt Nam tháng 03-2022 dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe có 3 phiên bản là Altis 1.8G, Altis 1.8V và Altis 1.8HEV (Hybrid).

gia-xe-toyota-altis-2022

Tháng này, giá bán xe Toyota Altis 2022 như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA ALTIS THÁNG 01/2023 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Altis 1.8G 719 830 816 797
Altis 1.8V 765 882 867 848
Atis 1.8HEV 860 988 971 952

Ưu đãi, giảm giá: bảo hiểm thân vỏ+ tiền mặt (vui lòng liên hệ trực tiếp).

Màu xe: Đen, Đỏ, Trắng, Bạc, Xám Xanh. Màu trắng ngọc trai đắt thêm 8 triệu VNĐ.

Đặt hàng: Có xe giao luôn

Ghi chú: giá xe Toyota Altis 2022 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng ký, đăng kiểm, phí đường bộ...

Hotline tư vấn trả góp và báo giá tốt nhất:

0989 098 523 - Mr Minh (HÀ NỘI)

0923 053 888- Mr Cam (Bắc Giang)

0972 668 993 - Mr Dũng (Lạng Sơn)

0902 230 366- Mr Hiệp (Bắc Ninh)

0978 655 784 - Mr Ân (Nam Định)

0915 042 295 - Mr Dũng (Ninh Bình)

0836 399 678 - Mr Chung (Thanh Hóa)

0912 20 33 44- Mr Huy (ĐÀ NẴNG)

0907 220 797 - Ms Huyền (Quảng Nam)

0941 221 888 - Mr Phúc (Toyota Quảng Ngãi)

0905 528 254 - Mr Long (Gia Lai-Kon Tum)

0933 807 222 - Mr Chinh (Nha Trang)

097 690 3250- Mr Phát (Lâm Đồng)

0931 537 169- Mr Trà (Bình Thuận)

090 689 2826 - Ms Thu (Bình Phước)

0942.666.961 - Mr Thiện (Tây Ninh)

0977 700 303- Mr Hưng (Toyota Vũng Tàu)

0935 90 3356 - Mr Phước (Đồng Nai)

093 210 3477 - Mr Vương (Bình Dương)

0909 059 591 - Mr Thụy (TPHCM)

090 689 2826 - Ms Lương (Long An)

0939 541 809 - Ms Thảo (Cần Thơ)

✅ Tham khảo thêm: BẢNG GIÁ TOYOTA ALTIS MỚI NHẤT

Toyota Altis 2022 ra mắt

Toyota Altis thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam trong tháng 03-2022, tức là sau thị trường Thái Lan 2 năm. Altis 2022 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan thay cho Altis 2021 lắp ráp trước đây.

toyota-altis-2022-ra-mat-tai-viet-nam

Altis 2022 có 3 phiên bản, đặc biệt trong đó có phiên bản mới chạy động cơ Hybrid là Altis 1.8HEV. Đối thủ của Toyota Altis tại Việt Nam là Kia K3, Mazda3, Hyundai Elantra...

Ngoại thất Toyota Altis 2022

Nhìn tổng thể, Altis 2022 thế hệ mới vẫn giữ cho mình kiểu dáng già, dặn đứng đắn chứ không trẻ trung như đối thủ Kia K3. Có lẽ Toyota vẫn nhắm đến đối tượng khách hàng trung tuổi.

toyota-altis-2022-mau-den

Ngoại thất Toyota Altis 2022 màu đen

Chiếc sedan hạng C có bộ đèn trước full Led trên tất cả các phiên bản. Lưới tản nhiệt cỡ lớn thanh ngang tương phản với hốc đèn sương mù nhỏ nhắn. Các chi tiết nẹp crom nơi calang và hốc đèn sương mù cũng cho cảm giác sang trọng.

ngoai-that-xe-toyota-altis-2022

Ngoại thất Altis 2022 màu xám

dau-xe-toyota-altis-2022

Thiết kế đầu xe Altis 2022

Điểm khác biệt giữa phiên bản Altis 1.8HEV 2022 với 2 bản còn lại ở logo màu trắng xanh ở cả trước và sau.

den-pha-xe-toyota-altis-2022

Bộ đèn trước full LED tự động, dải đèn LED ban ngày. Chế độ đèn chờ dẫn đường có trên cả 3 phiên bản.

than-xe-toyota-altis-2022

Hình ảnh thân xe

Tất cả các phiên bản đều có tay nắm cửa mạ crom, gương chiếu hậu đặt tại lưng chừng cửa thay vì cột A để tăng góc nhìn. Trong khi bản Altis 1.8G 2022 sở hữu bộ mâm nhôm 16inch thì bản Altis 1.8V và 1.8HEV dùng bộ mâm 17inch màu bạch kim đẳng cấp hơn.

guong-chieu-hau-ngoai-xe-toyota-altis-2022.

Gương chiếu hậu ngoài

tay-nam-cua-xe-toyota-altis-2022

Tay nắm cửa mạ Crom

than-xe-toyota-altis-2022-mau-trang

Thân xe Toyota Altis 2022 màu trắng

Kích thước của Altis 1.8G/1.8V tương ứng Dài x Rộng x Cao là: 4630x1780x1435 (mm); chiều dài cơ sở 2700 (mm); khoảng sáng gầm xe đạt 128 (mm). Trong khi đó bản 1.8HEV cao 1455 mm (cao hơn 20 mm) và khoảng sáng gầm xe 149 mm (cao hơn 21 mm).

mam-xe-toyota-altis-2022

Mâm xe Altis 1.8V 2022

mam-xe-toyota-altis-1_8g-2022

Mâm xe Altis 1.8G 2022

hong-xe-toyota-altis-2022

Hình ảnh hông xe Altis 2022

duoi-xe-toyota-altis-2022

Thiết kế đuôi xe Altis 2022

Altis 2022 sở hữu bộ đèn LED. Viền Crom phía dưới kéo sang 2 bên để tương thích với phần đầu xe. Cản sau thiết kế to mảng nhưng nhẵn nhụi. Các trang bị khác như 4 cảm biến và camera lùi.

Nội thất Toyota Altis 2022

Bên trong khoang cabin, Toyota Altis 2022 đem đến trải nghiệm thú vị nhờ những nâng cấp triệt để. Có cảm giác hãng xe Nhật đã hết bảo thủ, thay vào đó là sự học hỏi triệt để các hãng xe Hàn, Trung Quốc.

cabin-toyota-altis-2022

Khoang cabin Toyota Altis thế hệ mới

Toyota Altis 2022 vẫn sở hữu không gian nội thất rộng rãi, điều hòa mát lịm là ưu điểm từ trước đến nay. Ngoài ra, việc trang bị màn hình giải trí trung tâm đặt nổi 9inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto cũng là điểm mới thú vị. 

khoang-lai-xe-toyota-altis-2022

Khoang lái Toyota Altis 2022

khoang-hanh-khach-toyota-altis-2022

Khoang hành khách phía sau

noi-that-xe-toyota-altis-2022

Nội thất Toyota Altis 2022 khá đầy đủ

Ngoài ra xe còn có màn hình hiển thị trên kính, bảng đồng hồ với màn hình 7 inch, sạc không dây Qi, cổng sạc USB, AUX, hệ thống âm thanh 6 loa…Chỉ thiếu là chưa có cửa sổ trời.

vo-lang-xe-toyota-altis-2022

Vô lăng 3 chấu mạ bạc, bọc da

dieu-khien-vo-lang-xe-toyota-altis-2022.

Tích hợp các nút chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay

chinh-vo-lang-xe-toyota-altis-2022

Chỉnh màn hình hiển thị đa thông tin và hệ thống kiểm soát hành trình, hỗ trợ đắc lực cho chủ sở hữu khi lái xe.

dong-ho-toyota-altis-2022

Đồng hồ đa thông tin TFT 7inch

cua-gio-hang-ghe-sau-toyota-altis-2022

Cửa gió hàng ghế sau

Hệ thống điều hòa trên Toyota Altis 1.8G 2022 là tự động 1 vùng; trong khi 2 bản còn lại là 2 vùng độc lập.

Vận hành xeToyota Altis 2022

Toyota Altis 2022 thế hệ mới trang bị 2 loại động cơ. Phiên bản 1.8G và 1.8V dùng động cơ xăng 1.8L cho công suất tối đa 138Hp và mô-men xoắn cực đại 172Nm. Hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước.

dong-co-xe-toyota-altis-2022

Khoang động cơ Altis 1.8V 2022

Đối với phiên bản cao cấp, Altis 1.8HEV sử dụng hệ động lực gồm động cơ xăng 1.8L kết hợp mô tơ điện, đem lại công suất 122 mã lực và mô-men xoắn cực đại 142Nm, kèm hộp số vô cấp e-CVT. Toyota cho biết bản hybrid chỉ tiêu thụ 4,3l xăng/100km trong đô thị.

can-so-xe-toyota-altis-2022

Cần số và phanh điện tử, Auto Hold

Các phiên bản Toyota Altis 2022 đều có 2 chế độ lái là Normal và Sport. Chức năng sang số thể thao được tích hợp trên hộp số và tay lái đem đến khả năng xử lý lái nhạy bén. Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, hiển thị thông tin trên kính lái giúp tận hưởng trọn vẹn từng giây phút hứng khởi.

An toàn xe Toyota Altis 2022

Với phiên bản Altis 1.8G 2022 tiêu chuẩn, các trang bị an toàn cũng khá đầy đủ với phanh đĩa 4 bánh ABS/ EBD/BA; phanh tay điện tử; giữ phanh tự động; cân bằng điện tử; hỗ trợ khởi hành ngang dốc; kiểm soát lực kéo; camera lùi; cảm biến trước và sau; 7 túi khí.

Với phiên bản Altis 1.8V 2022 và 1.8HEV 2022 thì có thêm gói an toàn TSS với các tính năng hiện đại như: Cảnh báo tiền va chạm; Cảnh báo chệch làn đường; Hỗ trợ giữ làn đường; Điều khiển hành trình chủ động; Đèn chiếu xa tự động; Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (riêng bản 1.8HEV); Hệ thống cảnh báo điểm mù (riêng bản 1.8HEV).

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 2022

Thông số kỹ thuật của Toyota Altis 2022 cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Altis 1.8G/1.8V Altis 1.8HEV
Kiểu xe, số chỗ Sedan 5 chỗ Sedan 5 chỗ
Nguồn gốc Thái Lan Thái Lan
Khối lượng không tải 1330/ 1345 (kg) 1430 (kg)
Toàn tải 1720/ 1740 (kg) 1830 (kg)
Kích thước DRC (mm) 4630x 1780x 1455 4630x 1780x 1455
Chiều dài cơ sở 2700 mm 2700 mm
Khoảng sáng gầm 128/149 mm 149 mm
Động cơ Xăng,1.8L, i4, DOHC Xăng 1.8L và 1 mô tơ điện
Dung tích xy lanh 1798 (cc) 1798 (cc)
Công suất tối đa (Hp/rpm) 138/ 6400 122
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 172/ 4000 142
Hộp số CVT e-CVT
Dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 Euro 6
Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 6,8 (l/100km) 4,5 (l/100km)
Mâm xe 16inch/17inch 17inch
Dung tích bình nhiên liệu 50 lít 50 lít
Dung tích khoang hành lý 468 lít 468 lít

Màu xe: Đen, Đỏ, Trắng, Bạc, Xám Xanh.

TIN MỚI

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)
    Top 10-15 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2021 (update 12/2021)

    27/01/2023

  • Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)
    Top 10-20 xe ô tô bán chạy nhất Việt Nam 2022 (update 12/2022)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    27/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    24/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE VINFAST 2023, ƯU ĐÃI MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2023 VIỆT NAM MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2023 MỚI NHẤT (01/2023)

    23/01/2023