Jeep Wrangler Rubicon 2023: giá lăn bánh, ưu đãi (12/2022)

30/11/2022

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Jeep Wrangler Rubicon 2023 kèm giá lăn bánh tháng ✅ 12/2022. Jeep Wrangler Rubicon 2023 có gì mới? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Jeep Wrangler Rubicon 2023 giá bao nhiêu tháng 12/2022?

Wrangler Rubicon là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe SUV địa hình Jeep Wrangler. Tại Việt Nam, Jeep Wrangler Rubicon 2023 có 02 cấu hình là 2 cửa và 4 cửa. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ.

gia-xe-jeep-wrangler-rubicon

Hiện tại, giá bán xe Jeep Wrangler Rubicon như sau:

BẢNG GIÁ JEEP WRANGLER RUBICON THÁNG 12/2022 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Tỉnh khác
Wrangler Rubicon 2 cửa 3,888 4,385 4,307 4,288
Wrangler Rubicon 4 cửa 3,888 4,385 4,307 4,288

Màu xe: Vàng; Xanh blue; Xanh bikini pearl; Xanh xám; Bạc; Đen; Xám; Đỏ; Trắng

Khuyễn mãi: (liên hệ)

Giao hàng: (liên hệ)

Lưu ý: Giá xe Jeep Wrangler Rubicon 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ...

Hotline tư vấn đặt hàng:

0949 010 809- Mr Đạt (MIỀN BẮC)

090 664 6699- Hotline (MIỀN TRUNG)

0949 010 809 - Mr Đạt (MIỀN NAM)

✅Xem thêm các bản khác: GIÁ XE JEEP WRANGLER

Jeep Wrangler Rubicon 2023 có gì mới?

Bước sang năm 2023, dòng xe SUV việt dã cỡ trung của Jeep tạm thời vẫn chưa ra thế hệ mới, mặc dù thế hệ hiện tại (JL) đã xuất hiện từ cuối năm 2017. Phiên bản Jeep Wrangler Rubicon 2023 vẫn giữ nguyên thiết kế ngoại thất, nội thất cũng như hệ vận hành, các tính năng công nghệ của năm 2022.

jeep-wrangler-rubicon-2023-co-gi-moi

Jeep Wrangler Rubicon 2023 có gì mới?

Jeep Wrangler Rubicon 2023 chỉ có điểm khác đó là dải số VIN cập nhật cho năm sản xuất 2023. Xe vẫn được nhập khẩu từ Mỹ.

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất của Wrangler Rubicon vẫn là nềm đam mê bất tận của các tín đồ offroad.

ngoai-that-xe-jeep-wrangler-rubicon

Ngoại thất Jeep Wrangler Rubicon 2023

dau-xe-jeep-wrangler-rubicon

Thiết kế đầu xe

than-xe-jeep-wrangler-rubicon-mau-xanh

Thân xe Wrangler Rubicon 2023 màu xanh

hong-xe-jeep-wrangler-rubicon

Hình ảnh hông xe off-road SUVs Wrangler Rubicon 2023 màu đen. Nhìn chung màu nào cũng chất.

duoi-xe-jeep-wrangler-rubicon-mau-xam

Đuôi xe Wrangler Rubicon 2023 màu xám với lốp treo sau trứ danh.

Nội thất, tiện nghi

Là phiên bản cao cấp nhất, Jeep Wrangler Rubicon 2023 có khoang cabin rộng rãi và nhiều trang bị tiện nghi cao cấp, sẵn sàng làm vừa lòng bất cứ khách hàng Việt Nam nào.

khoang-lai-xe-jeep-wrangler-rubicon

Hình ảnh khoang lái

khoang-hanh-khach-xe-jeep-wrangler-rubicon

Khoang hành khách phía sau

vo-lang-xe-jeep-wrangler-rubicon

Thiết kế vô lăng của Wrangler Rubicon 2023

man-hinh-giai-tri-xe-jeep-wrangler-rubicon

Màn hình giải trí trung tâm 8,4inch

dieu-hoa-xe-jeep-wrangler-rubicon

Hệ thống điều hòa

cua-gio-hang-ghe-sau-xe-jeep-wrangler-rubicon

Cửa gió hàng ghế sau

khoang-hanh-ly-xe-jeep-wrangler-rubicon

Khoang hành lý sau

Vận hành

Cả 2 phiên bản Wrangler Rubicon 2023 đều sử dụng động cơ xăng 2.0L turbo, 4 xylanh thẳng hàng cho công suất cực đại 270 sức ngựa cùng mô-men xoắn tối đa 400Nm. Đi kèm là hệ dẫn động 2 cầu Rock-trac và hộp số tự động 8AT.

van-hanh-xe-jeep-wrangler-rubicon

Vận hành đỉnh cao

Mức tiêu hao nhiên liệu của Wrangler Rubicon 2023 là 13,44 L/100km (thành phố); 8,02 L/100km (cao tốc) và 10,02L/100km (kết hợp).

can-so-xe-jeep-wrangler-rubicon

Khu vực cần số và gài cầu trung tâm

Thông số kỹ thuật

Tại Việt Nam, Jeep Wrangler Rubicon 2023 có thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Thông số kỹ thuật Wrangler Rubicon 2 cửa Wrangler Rubicon 4 cửa
Kiểu xe, số chỗ ngồi SUV 2 cửa, 4 chỗ SUV 4 cửa, 5 chỗ
Nguồn gốc Nhập khẩu Mỹ Nhập khẩu Mỹ
Động cơ Xăng, 2.0L, i4, Turbo Xăng, 2.0L, i4, Turbo
Dung tích xylanh 1998 cc 2.0L
Công suất cực đại (Hp/rpm) 270/ 5250 270/5250
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) 400/ 3000 400/3000
Hộp số 8AT 8AT
Dẫn động 2 cầu Rock-trac 2 cầu Rock-trac
Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) 11,4 (thành phố); 7,5 (cao tốc) 13,44 (thành phố); 8,02 (cao tốc); 10,02 (kết hợp)
Kích thước tổng thể DRC (mm) 4334x 1894x 1841 4810x 1894x 1848
Chiều dài cơ sở (mm) 2459 3008
Khoảng sáng gầm (mm) 269 269 (trước)-251 (sau)
Khả năng lội nước 762 (mm) 762 (mm)
Mâm xe 17 inch 17 inch
Mui tháo lắp Mui 3 mảnh theo màu xe Mui 3 mảnh theo màu xe
Phanh Trước/sau: Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa

Màu xe: Vàng; Xanh blue; Xanh bikini pearl; Xanh xám; Bạc; Đen; Xám; Đỏ; Trắng

TIN MỚI

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • TOYOTA MỸ ĐÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG (12/2022)
    TOYOTA MỸ ĐÌNH KHUYẾN MẠI THÁNG (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE FERRARI 2022 MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE FERRARI 2022 MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE TẢI HINO 2022 MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE TẢI HINO 2022 MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ HYUNDAI 2022 MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ HYUNDAI 2022 MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022

  • BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (12/2022)
    BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (12/2022)

    30/11/2022