Chi tiết Porsche Cayenne kèm giá bán (10/2022)

30/09/2022

Hình ảnh chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Porsche Cayenne mới. Porsche Cayenne giá bao nhiêu tại Việt nam ✅tháng 10/2022?✅ Xe có mấy phiên bản? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Porsche Cayenne giá bao nhiêu trong tháng 10/2022? Xe có mấy phiên bản? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Hiện nay, có 13 phiên bản Porsche Cayenne được phân phối tại Việt Nam.

Porsche-Cayenne-gia-xe

Tháng này, giá xe Porsche Cayenne chính thức như sau:

BẢNG GIÁ XE PORSCHE CAYENNE THÁNG 10/2022 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Cayenne 4.720 5.316 5.222 5.204
Cayenne Platinum Edition 5.160 5.809 5.706 5.688
Cayenne Coupe 5.060 5.697 5.596 5.578
Cayenne Coupe Platinum Edition 5.220 5.876 5.772 5.754
Cayenne S 5.650 6.319 6.207 6.189
Cayenne S Platinum Edition 6.050 6.806 6.685 6.667
Cayenne S Coupe 6.010 6.761 6.641 6.623
Cayenne S Coupe Platinum Edition 6.020 6.772 6.652 6.634
Cayenne GTS 7.530 8.464 8.313 8.295
Cayenne GTS Coupe 7.810 8.772 8.616 8.598
Cayenne Turbo 9.160 10.289 10.106 10.088
Cayenne Turbo Coupe 9.640 10.827 10.634 10.616
Cayenne Turbo GT 12.250 13.750 13.505 13.487

Lưu ý:

- Giá lăn bánh trên đã bao gồm các chi phí như thuế trước bạ ( 10-12% với xe CBU); tiền biển, phí đường bộ, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc...

- Giá xe cũng có thể thay đổi tùy thuộc vào option theo hướng cá nhân hóa của từng khách hàng. Vui lòng liên hệ với các đại lý Porsche để có thông tin chi tiết nhất.

Hotline tư vấn:

0977 588 588 -  Porsche Việt Nam

Giới thiệu về Porsche Cayenne

Porsche Cayenne là dòng xe Crossover cỡ trung của hãng xe sang Porsche của Đức. Xe được ra mắt công chúng lần đầu tiên vào năm 2002. Thế hệ thứ 2 được ra mắt tại Triển lãm Ô tô Geneva vào năm 2010 và được chia sẻ chung nền tảng, khung gầm, cửa và thiết bị điện tử với Volkswagen Touareg, Audi Q7. Thế hệ thứ 2 nhận được bản nâng cấp vào năm 2014 với những thay đổi nhỏ về ngoại thất và giới thiệu phiên bản Plug-in-Hybrid mới, ra mắt công chúng tại Paris Motor Show. Thế hệ thứ 3 của Cayenne được ra đời 2018 - nay.

Porsche-Cayenne-facelift

Porsche Cayenne facelift mới

Porsche Cayenne hiện đang bán ra thị trường là bản facelift thuộc thế hệ thứ 3 của dòng xe này. Đối thủ của Porsche Cayenne trên thị trường hiện nay là BMW X5-X6, Mercedes GLE Class, Range Rover Discovery, Infiniti QX70, Maserati Levante, Volvo XC90, Audi RS Q8..

Nguồn tham khảo: https://en.wikipedia.org/wiki/Porsche_Cayenne

Ngoại thất Porsche Cayenne

Porsche Cayene bản tiêu chuẩn có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.918x1.983x1.696 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm.

Porsche-Cayenne-dau-xe

Phần đầu xe Porsche Cayenne

Porsche-Cayenne-suon-xe

Phần sườn và thân xe Porsche Cayene

Porsche-Cayenne-hong-xe

Phần hông và đuôi xe Porsche Cayenne

Nội thất Porsche Cayenne

Xe được trang bị một số tiện nghi gồm hệ thống âm thanh vòm Bose, hệ thống điều hòa khí hậu 4 vùng độc lập; rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau chỉnh điện. Gương chiếu hậu chống chói tự động, đèn viền nội thất cao cấp.

Porsche-Cayenne-khong-gian-khoang-lai

Nội thất khoang lái Porsche Cayenne

Ghế ngồi bọc da cao cấp, ghế trước chỉnh điện 14 hướng. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 770 lít và tăng lên 1.710 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche-Cayenne-hang-ghe-thu-2

Khoang hành khách Porsche Cayene

 Porsche Cayenne (tiêu chuẩn)

Porsche Cayenne tiêu chuẩn được trang bị động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 340 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm. Kết hợp với hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.2 s; tăng tốc từ 0-160km/h trong 14.1s và đạt vận tốc tối đa 245 km/h.

Porsche Cayenne Platinum Edition

Porsche Cayenne Platinum Edition sử dụng động cơ tương tự bản tiêu chuẩn. Động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 340 mã lực tại vòng tua máy 5.300-6.400 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm tại 1.340-5.300 vòng/ phút. Kết hợp với hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.2 s; tăng tốc từ 0-160km/h trong 14.1s và đạt vận tốc tối đa 245 km/h.

Porsche Cayenne Coupe mới

Phiên bản Porsche Cayenne Coupe mới được trang bị động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 335 mã lực tại 5.300-6.400 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm tại 1.340-5.300 vòng/ phút. Kết hợp với hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.0s và đạt vận tốc tối đa 243 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.931x1.983x1.669 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 625 lít và tăng lên 1.540 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche-Cayenne-tieu-chuan

Porsche Cayenne Coupe Platinum Edition

Porsche Cayenne Coupe Platinum Edition được trang bị động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất 340 mã lực tại 5.300-6.400 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 450 Nm tại 1.340-5.300 vòng/ phút. Đi kèm là hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.0s và đạt vận tốc tối đa 243 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.931x1.983x1.676 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 592 lít và tăng lên 1.507 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche Cayenne S

Porsche Cayenne S sử dụng động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 440 mã lực tại 5.700-6.600 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 550 Nm tại 1.800-5.500 vòng/ phút. Kết hợp hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 5.2s và đạt vận tốc tối đa 265 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.918x1.983x1.676 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 770 lít và tăng lên 1.710 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche Cayenne S Platinum Edition

Cayenne S Platinum Edition được trang bị động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 440 mã lực tại 6.800 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 550 Nm tại 1.800-5.500 vòng/ phút. Kết hợp hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 5.2s và đạt vận tốc tối đa 265 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.918x1.983x1.696 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm.

Porsche-Cayenne-S

Porsche Cayenne S

Porsche Cayenne S Coupe

Porsche Cayenne S Coupe sử dụng động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh tạo ra công suất tối đa 440 mã lực tại 5.700-6.600 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại 550 Nm tại 1.800-5.500 vòng/ phút. Kết hợp hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 5.0s và đạt vận tốc tối đa 263 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.931x1.983x1.696 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 625 lít và tăng lên 1.540 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche Cayenne S Coupe Platinum Edition

Phiên bản Cayenne S Coupe Platinum Edition được trang bị động cơ 3.0 lít, 6 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 440 mã lực tại 6.800 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 550 Nm tại 1.800-5.500 vòng/ phút. Kết hợp với hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 5.0s đạt vận tốc tối đa 263 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.931x1.983x1.676 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 592 lít và tăng lên 1.507 lít khi gập hàng ghế thứ 2. Dung tích bình xăng 90 lít.

Porsche-Cayenne-S-Coupe

Porsche Cayenne S Coupe

Porsche Cayenne GTS

Porsche Cayenne GTS được trang bị động cơ 4.0 lít, 8 xy lanh tạo ra công suất tối đa 460 mã lực tại 6.000-6.500 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 620 Nm tại 1.800-4.500 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.8s và đạt vận tốc tối đa 270 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.929x1.983x1.676 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 772 lít và tăng lên 1.708 lít khi gập hàng ghế thứ 2. Dung tích bình xăng 90 lít.

Porsche Cayenne GTS Coupe

Porsche Cayenne GTS Coupe được trang bị động cơ 4.0 lít, 8 xy lanh tạo ra công suất tối đa 460 mã lực tại 6.000-6.500 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 620 Nm tại 1.800-4.500 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.5s và đạt vận tốc tối đa 270 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.939x1.995x1.656 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 625 lít và tăng lên 1.540 lít khi gập hàng ghế thứ 2. Dung tích bình xăng 90 lít.

Porsche-Cayenne-GTS

Porsche Cayenne GTS

Porsche Cayenne Turbo

Cayenne Turbo được trang bị động cơ 4.0 lít, 8 xy lanh tạo ra công suất tối đa 550 mã lực tại 5.760-6.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 770 Nm tại 1.960-4.500 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 4.1s và đạt vận tốc tối đa 286 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.926x1.983x1.673 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 745 lít và tăng lên 1.680 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche Cayenne Turbo Coupe

Cayenne Turbo Coupe sử dụng động cơ 4.0 lít, 8 xy lanh tạo ra công suất tối đa 550 mã lực tại 5.760-6.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 770 Nm tại 2.000-4.500 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 3.9s và đạt vận tốc tối đa 286 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.939x1.989x1.653 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm. Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 600 lít và tăng lên 1.510 lít khi gập hàng ghế thứ 2.

Porsche Cayenne Turbo GT mới

Đây là phiên bản cao cấp nhất được bán tại Việt Nam. Cayenne Turbo GT sở hữu động cơ 4.0 lít, 8 xy lanh tạo ra công suất tối đa 640 mã lực tại 6.000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại đạt 850 Nm tại 2.300-4.500 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp và dẫn động 4 bánh. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 3.3s và đạt vận tốc tối đa 300 km/h.

Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.942x1.995x1.636 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.895 mm.

Porsche-Cayenne-Turbo

Porsche Cayenne Turbo

An toàn Porsche Cayenne

Porsche Cayenne được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái như:

- Cảnh báo va chạm phía trước

- Cảm biến đỗ xe ở cả hai đầu

- Hỗ trợ tầm nhìn ban đêm với một camera hồng ngoại tùy chọn

- Kiểm soát hành trình thích ứng

- Giám sát điểm mù có sẵn và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

- Cảnh báo chệch làn đường và hỗ trợ giữ làn đường.

✅ Xem thêm: PORSCHE MACAN

TIN MỚI

  • BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    05/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ NISSAN 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    04/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MG 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    03/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE LEXUS 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ KIA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE ÔTÔ FORD 2022 VIỆT NAM MỚI NHẤT (10/2022)

    01/10/2022

  • BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)
    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ MAZDA 2022 MỚI NHẤT (10/2022)

    30/09/2022