Toyota Wigo: thông số kỹ thuật, hình ảnh, giá bán

30/11/2020

Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá chi tiết xe ✅Toyota Wigo 2020 kèm khuyến mãi và giá lăn bánh tháng ✅12/2020. Toyota Wigo facelift có mấy phiên bản? Mấy màu? Đặt hàng là bao lâu thì có xe?

Toyota Wigo 2020 giá bao nhiêu tháng 12/2020? Khuyến mãi và giá lăn bánh thế nào?

Toyota Wigo facelift bản nâng cấp ra mắt tại Việt Nam trong tháng 7 năm 2020 với nhiều cải tiến và giá lại giảm 20 triệu so với phiên bản cũ. Mức giá của Wigo tương đương với Hyundai i10 đã lấy đi khá nhiều khách hàng dự định mua xe Hyundai Grand i10.

gia-xe-toyota-wigo

Tháng này, giá bán Toyota Wigo 2020 chính thức như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO THÁNG 12/2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Wigo 1.2MT 352 416 409 390
Wigo 1.2AT 384 452 444 425

Màu xe: Cam, Đỏ, Vàng, Trắng, Bạc, Xám, Đen

Chương trình khuyến mại: miễn lãi suất vay trả góp 6 tháng cùng nhiều khuyến mãi hấp dẫn.

Đặt hàng: tùy màu có thể giao ngay

Ghi chú: Giá xe Toyota Wigo 2020 lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại (nếu như có), nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

- Thuế (lệ phí) trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá niêm yết

- Tiền biển: Hà nội là 20 triệu đồng, Sài Gòn 20 triệu đồng, các tỉnh 2 triệu đồng

- Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng

- Phí lưu hành: tùy đăng ký tên cá nhân (1,8 triệu/năm) hay pháp nhân (2,16 triệu/ năm)

- Bảo hiểm dân sự bắt buộc, phí dịch vụ....

chi-phi-lan-banh-toyota-wigo

Một chiếc Wigo ra biển 46378 (bốn mùa lộc tài thất bát)

Trên đây là thông tin và giá xe Toyota Wigo tham khảo. Thủ tục trả góp, chương trình khuyến mãi vui lòng liên hệ với đại lý phân phối của Toyota để có thông tin chi tiết nhất.

Hotline tư vấn giá tốt và trả góp:

0989 098 523 - Mr Minh (TOYOTA HÀ NỘI)

0968 882 832 - Mr Luận (Bắc Giang)

0918 35 2233 - Mr Cẩn (Bắc Ninh)

0978 655 784 - Mr Ân (Toyota Nam Định)

0902 785 888 - Mr Hiếu (Hải Phòng)

0911 886 333 - Mr Lượng (Hòa Bình-Hà Đông)

0945 599 456 - Mr Nam (Thanh Hóa)

0935 593 989 - Ms Ly (Đà Nẵng)

0933 807 222 - Mr Chinh (Toyota Nha Trang)

0931 537 169 - Mr Trà (Bình Thuận- Ninh Thuận)

0989 197 347 - Mr Duy (Toyota Bình Dương)

0965 555 333 - Mr Duy (Đồng Nai)

0909 059 591 - Mr Thụy (TOYOTA TPHCM)

0918.378.789 - Mr Hoàng (Toyota Long An)

0933 36 33 32 - Mr Tuấn (Tiền Giang)

✅Xem thêm: GIÁ XE TOYOTA

Thủ tục mua xe Toyota Wigo trả góp

Về thủ tục trả góp, mức lãi suất tốt nhất, số tiền ban đầu bỏ ra cũng như lãi suất hằng tháng phải trả vui lòng liên hệ với các đại lý Toyota để được tư vấn cụ thể.

Toyota Wigo 2020 facelift ra mắt tại Việt nam.

Toyota Wigo (hay một số thị trường gọi là Toyota Agya) là một chiếc city car kiểu dáng hatchback, tức xe nhỏ dành cho đô thị, anh em với Daihatsu Ayla. Daihatsu Ayla/Toyota Agya được khai sinh từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International Motor Show 2012. Sau đó những chiếc Agya/Ayla đã được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang của đất nước vạn đảo. Đầu năm 2014, nó được nhập về thị trường Philippines và Toyota Motor Philippines (TMP) đã đặt tên nó là Toyota Wigo. .. (nguồn: https://en.wikipedia.org/wiki/Daihatsu_Ayla )

toyota-wigo-facelift-ra-mat-tai-viet-nam

Bản nâng cấp Toyota Wigo 2020 facelift ra mắt tại Việt Nam trong tháng 07 năm 2020 với nhiều trang bị hơn bản cũ cùng giá thành rẻ hơn. Wigo cạnh tranh với các đối thủ như: Hyundai I10, Kia Morning, Suzuki Celerio, Mitsubishi Mirage, Vinfast Fadil...

Video đánh giá Toyota Wigo facelift 2020.

Toyota Wigo 2020 facelift phân phối tại Việt nam được nhập khẩu từ Indonesia (cùng với Rush và Avanza), bao gồm 2 phiên bản là Toyota Wigo 1.2 G AT (số tự động) và Toyota Wigo 1.2 G MT (số sàn). Thông số kỹ thuật như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 1.2G AT Toyota Wigo 1.2G MT
Kích thước DxRxC 3.660 x 1.600 x 1.520 mm 3.660 x 1.600 x 1.520 mm
Chiều dài cơ sở 2455mm 2455mm
Khoảng sáng gầm 160mm 160mm
Bán kính vòng quay 4,6m 4,6m
Động cơ 3NR-VE, Dual VVT-i, I4 3NR-VE, Dual VVT-i, I4
Dung tích động cơ 1197cc 1197cc
Công suất cực đại 88Hp / 6000rpm 88Hp / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 110Nm / 4400 rpm 110Nm / 4400 rpm
Hộp số Tự động 4 cấp Sàn 5 cấp
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.3L/100km 5,16L/100km
Lốp xe 175/ 65 R14 175/ 65 R14
Bình xăng 33L 33L
Tự trọng 890kg 870kg
Ngoại thất Đèn trước và đèn sương mù Halogen, đèn sau LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ
Nội thất Ghế nỉ, điều hòa cơ, đầu CD/AM/ FM/USB
An toàn Phanh ABS, 2 túi khí, dây đai 5 ghế, 4 cảm biến lùi

Nguồn: https://www.toyota.com.vn/wigo-5mt

Xe có 7 màu: Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xám, Đen và Vàng

Ngoại thất Toyota Wigo 2020

Phần ngoại thất của chiếc hatchback hạng A vẫn giữ những thiết kế cơ bản của phiên bản hiện tại, nhưng có chau chuốt về các cụm đèn, lưới tản nhiệt, bộ mâm mới và cụm gương hậu nay đã gập điện.

ngoai-that-xe-toyota-wigo

Toàn cảnh ngoại thất Wigo 2020

dau-xe-toyota-wigo

Hình ảnh chi tiết đầu xe Toyota Wigo 2020 với thiết kế khá ấn tượng. Bộ đèn pha Projector đẳng cấp, chóa đèn màu khói và tích hợp đèn LED chạy ban ngày như đàn anh Toyota Camry. Lưới tản nhiệt hình thang lớn mang phong cách thiết kế chung trên các dòng xe hiện tại của Toyota.

than-xe-toyota-wigo

Thân xe Toyota Wigo hatchback tại Việt Nam.

Kích thước dài, rộng, cao của Wigo lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm). Những thông số này nhỉnh hơn đôi chút so với Kia Morning.

hong-xe-toyota-wigo

Góc chụp hông xe Wigo 1.2GAT

duoi-xe-toyota-wigo-1_2AT

Đuôi xe với thiết kế khá đẹp

den-truoc-xe-toyota-wigo

Hình ảnh đèn trước Projector giống với đàn các anh Toyota Vios 2020, Yaris

den-sau-xe-toyota-wigo

Cụm đèn hậu

mam-xe-toyota-wigo

Cận cảnh Lazang kích thước 175/65R14 với 8 chấu đơn bố trí chéo trông khá ngầu.

guong-chieu-hau-ngoai-xe-toyota-wigo

Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, mới có thêm gập điện và tích hợp đèn báo rẽ là những yêu cầu tối thiểu cho một chiếc xe đô thị.

can-sau-xe-toyota-wigo

Cản sau

camera-lui-xe-toyota-wigo

Xe có trang bị sẵn camera lùi

Đánh giá Toyota Wigo 2020 về ngoại thất: với thiết kế thể thao hầm hố, kích thước nhỉnh hơn các đối thủ hiện nay tại thị trường ô tô Việt nam, lại mang thương hiệu Toyota nên Toyota Wigo sẽ là một "đối thủ nguy hiểm" đối với bất kỳ mẫu xe nào trong phân khúc A hatchback

Nội thất, tiện nghi xe Toyota Wigo 2020

Bên trong cabin, Toyota đã nâng cấp cho chiếc hatchback hạng A nhiều tiện nghi như điều hòa tự động, màn hình LCD tích hợp camera lùi kết nối với điện thoại thông minh Smart Link, đề nổ thông minh Start-Stop.

noi-that-khoang-lai-xe-toyota-wigo

Nội thất khoang lái với tông màu đen. Có thể thấy ghế lái vẫn chỉnh cơ 4 hướng.

khoang-hanh-khach-xe-toyota-wigo

Hình ảnh khoang hành khách sau xe Toyota Wigo.

Wigo Facelift 2020 vẫn trang bị ghế nỉ khá đơn sơ. So với các đối thủ khác thì nội thất của mẫu xe hạng A này khá thua kém

noi-that-toyota-wigo-1_2at

Nội thất Toyota Wigo 1.2AT với màn hình LCD cảm ứng. Trong khi bản Wigo 1.2E MT (số sàn) chỉ có đầu CD.

tay-lai-xe-toyota-wigo

Tay lái 3 chấu bằng nhựa có nút chỉnh âm thanh

dong-ho-xe-toyota-wigo

Đồng hồ tốc độ

khu-vuc-dieu-khien-trung-tam-xe-toyota-wigo

Khu vực điều khiển trung tâm

man-hinh-giai-tri-xe-toyota-wigo

Màn hình LCD giải trí trên taplo tích hợp camera lùi

he-thong-dieu-hoa-xe-toyota-wigo

Cả 2 phiên bản Wigo 1.2GMT và 1.2GMT đều trang bị điều hòa tự động thay cho điều hòa cơ như bản Wigo cũ.

startstop-xe-toyota-wigo

Đề nổ thông minh Start-Stop lại ở đây

cop-xe-toyota-wigo-2020

Cốp sau Toyota Wigo 2020 nhỏ bé chỉ tương đương với xe Kia Morning

Đánh giá Toyota Wigo 2020 về nội thất: Phiên bản facelift nay đã được nâng cấp đáng kể để không thua kém các đối thủ như Kia Morning, Hyundai I10 ở bản tương ứng. Điều hòa tự động rất thích hợp với điều kiện nóng bức của Việt Nam.

Động cơ, vận hành xe Toyota Wigo 2020

Phiên bản xe Toyota Wigo nhập khẩu về Việt nam sử dụng động cơ 3NR-VE 1.2L, Dual VVT-i, dung tích 1197cc, công suất cực đại 88Hp /6000rpm, mô-men xoắn cực đại 110Nm/ 4200rpm.

dong-co-xe-toyota-wigo

Hình ảnh động cơ xe Toyota Wigo 2020 nhập về Việt nam.

Với động cơ này, chúng tôi đã chạy thử và đánh giá Toyota Wigo đủ sức chở 5 người lớn leo dốc Tam Đảo mà không bị đuối.

can-so-xe-toyota-wigo

Hộp số tự động 4 cấp dành cho bản Toyota Wigo 1.2G AT, và số sàn 5 cấp cho bản số sàn 1.2E MT.

An toàn xe Toyota Wigo 2020

tinh-nang-an-toan-xe-toyota-wigo

Tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn Asean Ncap 5. Một vài tính năng an toàn cơ bản: phanh ABS/EBD, 2 túi khí, dây đai an toàn các ghế, 2 cảm biến đỗ xe và camera lùi.

So sánh Toyota Wigo và Hyundai i10 hatchback

- Ưu điểm của Hyundai i10 hatchback: nhiều phiên bản lựa chọn, đặc biệt là có bản i10 sedan rất thức thời. Giá hợp lý, trong xe nhiều option, nội thất rộng rãi hơn Wigo. Để ý hàng ghế sau của i10 ngả nhiều hơn, giúp cho hành khách đỡ mỏi lưng, nhất là trong các chuyến đi dài. bản Hatchback 1.2AT đã có cân bằng điện tử

- Nhược điểm của i10: hao dầu, cột lái kêu lục cục như gà kêu (nên i10 bị gọi là Gà), bản số sàn vào số lùi đôi khi khó

- Ưu điểm của Wigo: thương hiệu Nhật, động cơ bền bỉ, tiết kiệm xăng, kiểu dáng ngoại thất cá tính, đèn thấu kính lồi đẳng cấp. Khuyến mãi đang rất tốt dẫn đến rẻ hơn i10 khá nhiều.

- Nhược điểm của Wigo: nội thất nghèo nàn, xấu xí, ít option, cabin chật, hàng ghế thứ 2 dựng đứng khá mỏi. Chưa có cân bằng điện tử. Ngoài ra chưa có bản Wigo sedan

Xem thêm về mẫu Hatchback hạng B: TOYOTA YARIS 2020

TIN MỚI

  • Mercedes Benz Hà Nội - Long Biên
    Mercedes Benz Hà Nội - Long Biên

    04/12/2020

  • Giá xe Ssangyong
    Giá xe Ssangyong

    03/12/2020

  • Giá xe Luxgen
    Giá xe Luxgen

    03/12/2020

  • Giá xe Cadillac
    Giá xe Cadillac

    03/12/2020

  • Giá xe Uaz
    Giá xe Uaz

    03/12/2020

  • Giá xe Ferrari
    Giá xe Ferrari

    03/12/2020

  • Giá xe Rolls Royce
    Giá xe Rolls Royce

    03/12/2020

  • Giá xe Smart
    Giá xe Smart

    03/12/2020