Suzuki Swift 2023 cũ: bảng giá và ưu đãi (04/2024)

Tác giả: Thanh Cars
Ngày đăng: 31/03/2024 22:43:53 +7:00

Hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật, kèm đánh giá xe Suzuki Swift 2023 cũ. Cập nhật bảng giá xe Suzuki Swift 2023 cũ tháng 04/2024.

Suzuki Swift 2023 cũ giá bao nhiêu tháng 04/2024?

Suzuki Swift 2023 cũ là bản facelift, được ra mắt tại Việt Nam trong tháng 03-2022. Suzuki Việt Nam hiện chỉ phân phối Swift với 01 phiên bản cao cấp nhất GLX CVT và được nhập khẩu từ Thái Lan.

Suzuki-Swift-gia-xe

Tháng này, giá xe Suzuki Swift 2023 cũ như sau:

BẢNG GIÁ XE SUZUKI SWIFT THÁNG 04/2024 )
Phiên bản Giá (triệu VNĐ
Suzuki Swift GLX 420

Màu: Đỏ (ZTW), Xanh (ZYH), Trắng (ZYG), Bạc (ZTS), Xám (ZTU)

Khuyến mãi: call

Ghi chú: Giá xe Swift 2023 cũ (lướt) ở trên là xe đã có biển số. Nếu muốn sang tên, đổi biển còn phải chịu thêm các chi phí: Thuế trước bạ (2%); tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ...

✅Xem thêm: SUZUKI SWIFT MỚI

Giới thiệu Suzuki Swift 2023

Suzuki Swift 2023 là bản nâng cấp thuộc thế hệ thứ 3, ra mắt tháng 03-2022 tại Việt Nam với tiêu chuẩn khí thải Euro 5 và một phiên bản duy nhất.

Suzuki-Swift-2023-co-gi-moi

Suzuki Swift 2023 facelift

Đối thủ của Swift tại Việt Nam là các mẫu xe hatchback như Toyota Yaris, Mazda2 hatchback...Hiện nay, phân khúc này ở Việt Nam bán tương đối chậm chỉ có Mazda 2 vẫn giữ được phong độ.

Kích thước Suzuki Swift 2023

Mẫu hatchback hạng B có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 3.845x1.735x1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm. So với đối thủ Toyota Yaris (4.140x1.730x1.500 mm) thì Swift nhỏ gọn hơn với chiều dài ngắn hơn 295 mm, chiều dài cơ sở ngắn hơn 100 mm.

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift
DxRxC (mm) 3,845x1,735x1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 2,450
Bán kính vòng quay (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 120
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 242
Trọng lượng không tải/ toàn tải (kg) 920/1.365

Ngoại thất Suzuki Swift 2023

Phần đầu xe

So với phiên bản tiền nhiệm thì Suzuki Swift 2023 2023 không có nhiều thay đổi nhiều về thiết kế cũng như những trang bị, công nghệ đi kèm. Ngoại thất nổi bật nhờ thiết kế năng động kết hợp với những đường gân nổi trên xe.

Suzuki-Swift-2023-phan-dau-xe

Phần đầu xe Suzuki Swift

Phần đầu xe, lưới tản nhiệt có sự thay đổi nhẹ với thanh chrome mỏng cắt ngang, họa tiết dạng tổ ong được làm mảnh mai hơn. Cụm đèn pha LED và đèn sương mù halogen vẫn giữ thiết kế giống như phiên bản tiền nhiệm.

Phần thân xe

Suzuki-Swift-phan-than-xe

Phần thân xe Swift

Gương chiếu hậu chỉnh và gập điện. Suzuki Swift được trang bị la zăng hợp kim đa chấu, kích thước 16 inch. Mâm xe được thiết kế lại mềm mại hơn đời cũ. Lốp xe kích cỡ 185/55.

Phần hông và đuôi xe

Suzuki-Swift-hong-va-duoi-xe

Phần hông và đuôi xe Suzuki Swift

Thiết kế phần đuôi xe Suzuki Swift không có thay đổi so với phiên bản trước. Swift tiếp tục tạo điểm nhấn với cột A và các trụ được sơn đen, giúp phần nóc xe trở nên nổi bật và khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc.

Đánh giá xe Suzuki Swift facelift về ngoại thất: Với thiết kế cầu kì hơn, năng động hơn, thể thao hơn Swift tạo cảm giác luôn chuyển động ngay cả khi đứng yên, làm gia tăng cảm xúc của người lái.

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift
Đèn trước LED
Đèn sương mù Halogen
Đèn hậu LED
Tay nắm cửa Cùng màu với thân xe
Lốp xe Mâm đúc hợp kim mài bóng, 185/55R16

Nội thất Suzuki Swift 2023

Swift facelift được trang bị ghế nỉ, điều hòa tự động, khởi động bằng nút bấm. Ghế phía trước được thiết kế thể thao, ôm sát người. Hàng ghế trước vẫn là loại chỉnh cơ đơn giản.

Suzuki-Swift-cabin

Bên trong cabin, nâng cấp đáng chú ý phải kể đến là màn hình thông tin giải trí kích thước 10 inch thay thế cho loại 7 inch trên bản tiền nhiệm. Trang bị này đã xuất hiện trên Suzuki Ertiga, Suzuki XL7. Có thể nói kích thước này lớn nhất phân khúc và hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto và có thể sử dụng trợ lý ảo tiếng Việt kiki.

Suzuki-Swift-noi-that-khoang-lai

Khoang lái Suzuki Swift 2023 cũ

Một số chi tiết trong cabin được mạ chrome sáng bóng làm tăng sự sang trọng, hiện đại hơn cho chiếc xe. Vô lăng 3 chấu bọc da với thiết kế kiểu D-cắt, tích hợp các nút phím chức năng trong đó có điều khiển hành trình Cruise Control.

Suzuki-Swift-dong-ho-ky-thuat

Cụm đồng hồ chính sau tay lái

Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ hiển thị thông số của xe tiếp tục được thiết kế theo kiểu truyền thống với viền được mạ chrome sang trọng.

Suzuki-Swift-dieu-hoa-tu-dong

Điều hòa tự động

Suzuki-Swift-2023-man-hinh-giai-tri

Màn hình thông tin giải trí

Màn hình LCD hiển thị đa thông tin nằm ở vị trí trung tâm của cụm đồng hồ để thông báo cho người lái xe những dữ liệu chính xác cũng như trạng thái, hoạt động của chiếc xe.

Suzuki-Swift-2021-tien-nghi-tren-xe

Tiện ích trên xe

Trong khoang nội thất, xe được trang bị một số hộc để đồ thuận tiện cho người sử dụng.

Suzuki-Swift-khoang-hanh-ly

Khoang hành lý

Khoang hành lý Suzuki Swift có dung tích 242 lít và sẽ tăng lên 918 lít khi gập phẳng hàng ghế thứ 2. Hàng ghế này có thể gập theo tỷ lệ 60:40 và có thể gập rời từng ghế giúp chủ xe sắp xếp hành lý vừa vặn.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2023 về nội thất: Xe sở hữu khoang nội thất ngập tràn cảm hứng mạnh mẽ của một chiếc xe thể thao, giúp người lái tận hưởng hành trình tối đa. Một số chi tiết được mạ bạc trên nền đen làm tăng thêm sự sang trọng, hiện đại hơn phù hợp với xu hướng hiện nay. Những tiện nghi không quá nhiều nhưng cũng đủ để phục vụ những nhu cầu đơn giản của khách hàng.

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước
Hộc để ly Trước x2/ sau x1
Hộc đựng chai nước Trước x2/ sau x2
Tay nắm cửa phía trong Chrome
Ghế Bọc nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái điều chỉnh độ cao, túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập theo tỷ lệ 60:40
Khởi động bằng nút bấm
Màn hình đa phương tiện (inch) 7
Hệ thống âm thanh Loa trước, sau và loa phụ
Cửa kính chỉnh điện Trước/sau

Vận hành xe Suzuki Swift 2023

Dưới nắp ca-pô, Suzuki Swift sử dụng động cơ xăng 1.2 lít, phun xăng đa điểm:

- Công suất cực đại 83 mã lực tại 6000 vòng/ phút

- Mô men xoắn cực đại 113 Nm tại 4200 vòng/ phút.

- Hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.

- Hệ thống treo trước/sau là MacPherson với lò xo cuộn/ thanh xoắn với lò xo cuộn. Hệ thống phanh trước/sau là đĩa thông gió/ đĩa.

Suzuki-Swift-dong-co

So với đối thủ cạnh tranh thì Suzuki Swift có hiệu suất thấp hơn như Toyota Yaris (107 mã lực, 140 Nm), Mazda2 hatchback (110 mã lực, 144 Nm).

Suzuki-Swift-2023-van-hanh

Mức tiêu hao nhiên liệu:

- Ngoài đô thị: 3,67 lít/ 100km

- Hỗn hợp: 4.65 lít/ 100km

- Đô thị: 6.34 lít/ 100km.

An toàn xe Suzuki Swift 2023

HEARTECT là kiểu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao góp phần tăng tính an toàn khi xảy ra va chạm. Bên cạnh đó, khung gầm được làm nhẹ hơn kết hợp sự dụng loại thép nhẹ, chịu lực cao để tăng cường hiệu suất động cơ khi chạy, quay và dừng xe cũng như tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Suzuki-Swift-hinh-anh-ngoai-that

Phiên bản Suzuki Swift 2023 được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift GLX
Túi khí 2 túi SRS phía trước
Day đai an toàn Trước: 3 điểm/ sau: 3 điểm
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
Hệ thống chống trộm

Trên đây là một số thông tin của Suzuki Swift để khách hàng tham khảo. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với các đại lý Suzuki trên toàn quốc.

Video Suzuki Swift tại Việt Nam

Tags:

suzuki swift 2023, suzuki swift cu

Tin liên quan

  • GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2024 MỚI NHẤT (04/2024)
    GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI 2024 MỚI NHẤT (04/2024)

    11/04/2024

  • BẢNG GIÁ XE TẢI SUZUKI 2024 MỚI NHẤT (04/2024)
    BẢNG GIÁ XE TẢI SUZUKI 2024 MỚI NHẤT (04/2024)

    31/03/2024

  • Giá xe máy Suzuki
    Giá xe máy Suzuki

    10/09/2023