Thông số kỹ thuật xe toyota

12/08/2015

1. Thông số kỹ thuật xe Toyota altis 2.0

THÔNG S K THUT XE TOYOTA ALTIS 2.0

 
 

NỘI DUNG

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ TÍNH

THÔNG SỐ

 

KÍCH THƯỚC VÀ ĐỘNG CƠ

 

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4540 x 1760 x 1465

 

Chiều dài cơ sở

mm

2600

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

155

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,3

 

Trọng lượng không tải

kg

1240 - 1300

 

Trọng lượng toàn tải

kg

1675

 

Động cơ

Loại động cơ

 

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép

 

Dung tích công tác

cc

1987

 

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

144 / 6200

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

187 / 3600

 

Hệ thống truyền động

 

 

Cầu trước

 

Hộp số

 

 

Vô cấp

 

Hệ thống treo

Trước

 

Độc lập, kiểu Macpherson

 

Sau

 

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

 

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Vành đúc

 

Kích thước lốp

 

205/55R16

 

Phanh

Trước

 

Đĩa thông gió

 

Sau

 

Đĩa

 

Tiêu chuẩn khí thải

 

 

Euro 2

 

NGOẠI THẤT

 

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

HID phản xạ đa chiều

 

Đèn chiếu xa

 

Halogen phản xạ đa chiều

 

Hệ thống cân bằng góc chiếu

 

 

Cụm đèn sau

 

 

LED

 

Đèn phanh thứ ba

 

 

LED

 

Đèn sương mù

Trước

 

 

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

 

Chức năng gập điện

 

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

 

Gạt mưa gián đoạn

 

 

Điều chỉnh thời gian

 

Chức năng sấy kính sau

 

 

 

Ăng ten

 

 

Kính cửa sổ sau

 

Tay nắm cửa ngoài

 

 

Cùng màu thân xe

 

Cánh hướng gió sau

 

 

-

 

Chắn bùn

 

 

Trước & sau

 

NỘI THẤT

 

Tay lái

Loại tay lái

 

3 chấu

 

Chất liệu

 

Da

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

 

Điều chỉnh

 

Chỉnh tay 4 hướng

 

Cần chuyển số

 

 

Trợ lực lái

 

Điện

 

Gương chiếu hậu trong

 

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

 

Ốp trang trí nội thất

 

 

Ốp vân gỗ

 

Tay nắm cửa trong

 

 

Sơn màu bạc

 

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

 

Optitron

 

Đèn báo chế độ Eco

 

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Đen trắng

 

Chất liệu bọc ghế

 

 

Da

 

Ghế trước

Loại ghế

 

Loại thường

 

Điều chỉnh ghế lái

 

Chỉnh điện 10 hướng

 

Điều chỉnh ghế hành khách

 

Chỉnh tay 4 hướng

 

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

 

Gập 60:40

 

Tựa tay hàng ghế thứ hai

 

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

 

TIỆN NGHI

 

Hệ thống điều hòa

 

 

Tự động

 

Hệ thống âm thanh

Loại loa

 

Loại thường

 

Đầu đĩa

 

DVD 1 đĩa

 

Số loa

 

6

 

Cổng kết nối AUX

 

 

Cổng kết nối USB

 

 

Đầu đọc thẻ

 

 

Kết nối Bluetooth

 

 

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

 

 

 

Chức năng mở cửa thông minh

 

 

 

Chức năng khóa cửa từ xa

 

 

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

 

Tự động lên/xuống vị trí người lái

 

Hệ thống báo động

 

 

 

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

 

 

AN TOÀN

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Sau

 

 

 

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

 

Dây đai an toàn

 

 

3 điểm (5 vị trí)

 

2. Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2.5Q

Hộp số

Tự động 6 cấp

Số chỗ ngồi

05

Màu sơn

Đen, Bạc, nâu vàng

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)

4825 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở (mm)

2775

Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)

1575 x 1560

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,5

Trọng lượng không tải (kg)

1480-1490

Trọng lượng toàn tải (kg)

2000

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

ĐỘNG CƠ

Kiểu

2AR - FE

Loại

4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT –i kép, ACIS

Dung tích xi lanh (cc)

2494

Công suất cực đại Kw/rpm

178 / 6000

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

231/ 4100

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

70

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Mac Pherson với thanh cân bằng

Sau

Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Lốp xe

215/55R17

Mâm xe

Mâm đúc

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đặc điểm ngoại thất

Cụm đèn trước 

Đèn chiếu gần

HID, dạng thấu kính

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS)

Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu 

Điều chỉnh điện

Gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Cùng màu với thân xe

Tự động điều chỉnh khi lùi xe

Nhớ vị trí

Có(2 vị trí)

Đèn báo phanh trên cao

Có(LED)

Gạt mưa

Gián đoạn(Điều chỉnh thời gian)

Sưởi kính sau

 Có

Ăng ten in trên kính

 Có

Đặc điểm nội thất

 

Tay lái                       

 

Kiểu

4 chấu, bọc da, ốp gỗ

Nút bấm tích hợp

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

Điều chỉnh

4 hướng(Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí)

Trợ lực

Điện

Gương chiếu hậu bên trong

Chống chói tự động

Bảng đồng hồ trung tâm

Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1chạm tất cả các cửa, chống kẹt

Khóa cửa từ xa

Hệ thống điều hoà

Tự động, 3 vùng độc lập

Hệ thống âm thanh

Loại

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng, AUX/USB, kết nối Bluetooth, điện thoại rảnh tay

Số loa

6

Chất liệu ghế

Da

Hàng ghế trước

Trượt – Ngả lưng ghế

Có(Chỉnh điện)

Điều chỉnh độ cao

Có(Chỉnh điện)

Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước

Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước

Đệm đỡ lưng người lái

Có(Chỉnh điện)

Hàng ghế sau

Ngả lưng ghế

Có(Chỉnh điện)

Rèm che nắng phía sau

Có(Chỉnh điện)

Rèm che nắng bên hông

Có(Chỉnh tay)

Hệ thống chống trộm

Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN

Cảm biến lùi

Cảm biến góc

ABS

Cột lái tự đổ

BA

EBD

Cấu trúc giảm chấn thương cổ

Hệ thống kiểm soát ổn định điện tử VSC

3. Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova E số sàn-08 chỗ-máy xăng

Hộp số

Số tay 5 cấp

Số chỗ ngồi

08

Màu sơn

Đen, Bạc, Xám, nâu vàng

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)

4585 x 1760 x 1750

Chiều dài cơ sở (mm)

2750

Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)

1510 x 1510

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,4

Trọng lượng không tải (kg)

1525-1575

Trọng lượng toàn tải (kg)

2130

Khoảng sáng gầm xe (mm)

176

ĐỘNG CƠ

Kiểu

1TR-FE

Loại

Động cơ xăng,  4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i

Dung tích xi lanh (cc)

1998

Công suất cực đại Kw/rpm

100 / 5600

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

182 / 4000

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

55

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa thông gió 14’’

Sau

Tang trống

Trợ lực tay lái

Trợ lực thuỷ lực

Lốp xe

205/65R15

Mâm xe

Mâm đúc 10 chấu

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đặc điểm ngoại thất

Đèn trước

Halogen

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài

Cùng màu thân xe, chỉnh điện

Đặc điểm nội thất

 

Tay lái                       

 

Thiết kế

4 chấu, Urethan, mạ bạc

Điều chỉnh

Gật gù

Trợ lực

Thuỷ lực

Bảng đồng hồ trung tâm

Loại thường

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đồng hồ

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1chạm xuống ghế người lái,

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa từ xa

Hệ thống điều hoà

2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Hệ thống âm thanh

Loại

JVC audio, CD 1 đĩa, MP3/WMA, USB/AUX, AM/FM

Số loa

6

Chất liệu ghế

Nỉ

Hàng ghế trước

Trượt – Ngả lưng ghế

Chỉnh tay

Điều chỉnh độ cao

Chỉnh tay, ghế người lái

Hàng ghế thứ hai

Trượt – Ngả lưng ghế, Gập 

40:60

Hàng ghế thứ ba

Ngả lưng ghế , Gập 50:50, gấp sang 2 bên

ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN

An toàn chủ động

Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV)

Bàn đạp phanh tự đổ

Cột lái tự đổ

Cấu trúc giảm chấn thương đầu